Bảng phân tích cổ phiếu

TL4Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần

TL4UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.500VND+5.9%
7D +5.9%3M +8.7%1Y +64.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa191,7
P/E127.59
P/B1.08
EV/EBITDA4.64
EPS73
ROE0.6%
ROA0.2%
D/E1.80
Beta-0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần (TL4), tiền thân là Tổng công ty Xây dựng 4, được thành lập năm 1979. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. qua 30 năm xây dựng và trưởng thành, Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP đã và đang không ngừng phát triển để trở thành một trong những Tổng Công ty mạnh của cả nước trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, công nghiệp. Một số dự án lớn mà công ty đã thực hiện: Hồ chứa Dầu Tiếng, Thủy điện Trị An - Đồng Nau, Thủy điện Thác Mơ - Sông Bé, Thủy điện Quảng Trị, Thủy điện A Vương - Quảng Nam. Tổng Công ty là một trong những đơn vị đi đầu trong việc áp dụng các công nghệ tiên tiến, như công nghệ xây dựng đập bê tông đầm lăn (RCC), đập đá đổ bản mặt bê tông cốt thép (CFRD) cho công trình thủy điện A Vương, thủy điện Quảng Trị. Ngày 04/02/2015, TL4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

512,0

Tiền & ĐT2%
Phải thu10%
Tồn kho2%
TS cố định32%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

329,3

Nợ NH30%
Nợ DH70%

Thanh khoản

Current Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

512,04.7%

Tiền & ĐT

12,3406.9%

Nợ phải trả

329,37.3%

Vốn CSH

182,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202545,814,4−1,91,02.3%73
202433,97,915,01,75.1%130
202377,2−14,3−59,3−48,2-62.4%-3.253
2022108,225,0−2,6−3,1-2.9%-163
2021213,713,0−16,1−11,5-5.4%-743

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,379,1512,099,1329,3182,7
20242,477,7537,0130,1355,2181,8
202331,1161,6601,9143,7425,8176,1
202237,1334,8871,1246,5576,3294,8
202186,2404,8938,8365,3638,7300,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,523,4−0,6−12,7−1,88,922,8
20244,45,4−0,429,8−64,5−29,35,0
2023−48,2−6,0−2,072,4−72,0−5,7−8,1
2022−1,9−36,1−23,4−15,44,5−47,0−59,4
2021−11,527,3−25,5−17,3−60,4−50,51,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.2%0.801.800.09
20241.1%0.3%0.601.950.06
2023-24.8%-6.5%1.122.420.10
2022-0.8%-0.3%1.361.950.12
20210.9%0.3%1.252.070.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)127.591.084.64
2025161.951.044.44
202460.500.63-6.73
2023-2.050.53-1.66
2022-37.870.3815.90
2021-17.510.801338.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Quản lý DN36%
Tài chính73%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu45,8Giá vốn31,5LN gộp14,4Biên LN gộp31%Chi phí quản lý16,5Chi phí tài chính32,8LN hoạt động1,9Biên Hoạt động-4%LN ròng1,0Biên LN ròng2%0,011,522,934,445,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
54,9Nguồn tiền
Thoái vốn30,355%
Hoạt động KD23,443%
Thu hồi nợ0,71%
Cổ tức nhận0,31%
Bán/Mua TS0,20%
46,0Sử dụng
Đầu tư43,795%
Trả nợ vay1,84%
CapEx0,61%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,9
1,8Tiền đầu kỳ+23,4CFO−0,6CapEx−12,2ĐT khác−1,8Tài chính10,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo