Bảng phân tích cổ phiếu

TLDCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long

TLDHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.570VND+0.8%
7D +0.9%3M +1.4%1Y +19.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa666,2
P/E7.29
P/B0.74
EV/EBITDA5.87
EPS852
ROE7.9%
ROA5.3%
D/E0.43
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long (TLD), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Ngọc Hà, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất ván ép và thi công xây dựng công trình. Với 05 nhà máy sản xuất ván ép ở phía Bắc có tổng diện tích lên đến 63.700m2, TLD luôn chủ động đáp ứng nhanh, kịp tiến độ cho khách hàng vì luôn chủ động nguồn hàng dự trữ có sẵn trong kho. Sản phẩm của TLD đã cung cấp cho rất nhiều công trình lớn trong và ngoài nước nhờ sự tin tưởng của nhiều bạn hàng lâu năm cùng với uy tín của nhà sản xuất, chất lượng tốt và giá thành hợp lý cho các bạn hàng. Một số công trình công ty đã xây dựng: Xây dựng trụ sở, công trình phụ trợ huyện ủy – HĐND – UBND huyện Mê Linh, Đường giao thông huyện Mê Linh, Trường tiểu học Tân Lập, Trường Mầm non Tân Hội, Hệ thống công trình thuỷ lợi huyện Mê Linh, Cải tạo, nâng cấp kè hồ Đồng Số. Ngày 07/12/2017, TLD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.453,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu27%
Tồn kho37%
TS cố định14%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

437,9

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio3.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.453,238.3%

Tiền & ĐT

153,6358.6%

Nợ phải trả

437,987.0%

Vốn CSH

1.015,324.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025666,4107,678,966,19.9%852
2024568,741,016,414,12.5%181
2023329,321,66,15,01.5%66
2022537,638,214,913,72.5%236
2021414,133,019,018,24.4%409

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025153,61.101,71.453,2300,2437,91.015,3
202433,5800,41.050,6209,3234,2816,4
202316,2738,61.010,4181,5215,1795,3
202219,4781,91.039,4215,5249,0790,4
202127,9351,6627,3146,4169,8457,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202578,5201,6−210,0−238,3162,1125,4−8,5
202416,09,7−1,419,4−12,316,88,3
20235,721,8−0,4−48,815,5−11,421,5
202214,3−338,2−3,6−14,9350,4−2,7−341,8
202118,726,6−79,8−39,18,7−3,8−53,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.9%5.3%3.670.430.53
20241.8%1.4%3.830.290.55
20230.6%0.5%4.070.270.32
20222.2%1.6%3.630.310.65
20212.9%2.0%1.910.550.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.290.745.870.18
20259.710.7410.50
202433.120.5813.63
202369.660.4414.62
202213.420.309.13
202120.500.7911.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu666,4Giá vốn558,8LN gộp107,6Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng14,8Chi phí quản lý9,3Chi phí tài chính6,1LN hoạt động78,9Biên Hoạt động12%Thuế & khác12,8LN ròng66,1Biên LN ròng10%0,0166,6333,2499,8666,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
913,9Nguồn tiền
Vay mới512,756%
Hoạt động KD201,622%
Thu hồi nợ142,516%
Thoái vốn55,06%
Cổ tức nhận2,10%
788,5Sử dụng
Trả nợ vay350,644%
CapEx210,027%
Cho vay/Thu hồi172,922%
Đầu tư55,07%

Dòng tiền đi đâu?

2025 125,4
24,7Tiền đầu kỳ+201,6CFO−210,0CapEx−28,2ĐT khác+162,1Tài chính150,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo