Bảng phân tích cổ phiếu

TLHCông ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên

TLHHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.550VND+0.7%
7D -1.1%3M -6.2%1Y -15.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa511,1
P/E60.15
P/B0.41
EV/EBITDA13.89
EPS45
ROE0.4%
ROA0.2%
D/E1.25
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên (TLH), tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng được thành lập năm 1988. Năm 2009, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, gia công sắt, thép, vật liệu xây dựng. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung chủ yếu ở miền Đông Nam Bộ, miền Tây Nam Bộ, Tây Nguyên và miền Trung. Công ty đang mở rộng thị trường ra thị trường phía Bắc và hoàn thiện hệ thống phân phối tại Việt Nam. Ngoài thị trường trong nước, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra các nước trong khu vực Châu Á. Dây chuyền thép hình đặt tại Công ty TNHH Thép Tây Nguyên có công suất thiết kế 60.000 tấn/năm, dây chuyền sản xuất thép hình khổ lớn nhất mà Việt Nam có thể sản xuất được đặt tại Công ty Cổ phần Thép Bắc Nam có công suất là 300.000 tấn thành phẩm/năm. Có được sự thành công và lớn mạnh như ngày nay, bên cạnh sự hợp tác và gắn bó lâu dài của các đối tác và bạn hàng truyền thống trong và ngoài nước như: Pháp, Nga, Kazakstan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Singapore, Indonesia.. Ngày 16/03/2010, TLH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.848,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu15%
Tồn kho64%
TS cố định11%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.584,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.848,027.6%

Tiền & ĐT

73,159.6%

Nợ phải trả

1.584,240.7%

Vốn CSH

1.263,80.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.320,3180,14,85,70.1%45
20246.305,1−297,7−590,6−597,7-9.5%-5.217
20236.157,4155,6−14,14,10.1%35
20225.324,5284,926,97,50.1%48
20214.644,8677,3546,7456,39.8%4.381

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202573,12.377,02.848,01.559,21.584,21.263,8
2024181,13.464,03.931,72.648,12.673,61.258,1
2023312,93.562,24.127,82.259,22.266,91.860,9
2022195,63.643,34.200,02.264,02.289,31.910,7
2021364,73.636,04.195,22.276,42.276,61.918,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,0699,4−8,5−11,1−769,5−81,3690,8
2024−573,6−786,2−29,230,2587,9−168,0−815,4
202319,2319,0−61,6−7,0−155,7156,2257,3
202226,3−190,0−2,3198,842,851,6−192,3
2021547,7−428,1−6,4−58,9397,3−89,6−434,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.2%1.521.251.57
2024-38.1%-14.5%1.312.131.56
20230.2%0.1%1.581.221.48
20220.3%0.1%1.611.201.27
202129.0%14.8%1.820.851.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)60.150.4113.89
2025107.580.4413.60
2024-0.880.42-5.54
2023234.530.5122.17
2022129.640.3712.02
20213.900.935.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.320,3Giá vốn5.140,2LN gộp180,1Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng44,2Chi phí quản lý46,8Chi phí tài chính85,0LN hoạt động4,8Biên Hoạt động0%LN ròng5,7Biên LN ròng0%0,01.330,12.660,23.990,35.320,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.772,0Nguồn tiền
Vay mới3.885,581%
Hoạt động KD699,415%
Thu hồi nợ184,04%
Cổ tức nhận3,20%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
4.853,3Sử dụng
Trả nợ vay4.651,796%
Cho vay/Thu hồi189,74%
CapEx8,50%
Thuê TC3,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 81,3
102,1Tiền đầu kỳ+699,4CFO−8,5CapEx−2,6ĐT khác−769,5Tài chính20,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo