Bảng phân tích cổ phiếu

TLPTổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP

TLPUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.900VND+3.0%
7D +3.0%3M +4.5%1Y +17.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.632,4
P/E9.85
P/B0.65
EV/EBITDA7.80
EPS494
ROE5.4%
ROA1.4%
D/E2.36
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ (TLP) có tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ, được thành lập vào năm 1992. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, vận tải  và bất động sản. TLP là nhà đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng tại khu công nghiệp Sóng Thần 1, Khu công nghiệp Bình Đường, khu dân cư Bình Đường (16,5ha), khu dân cư K8 (6,5ha), chợ Cây Dừa, kho cảng An Sơn (50ha). Bên cạnh đó, Tổng Công ty đã xây dựng được mạng lưới phân phối với 900 cửa hàng và đại lý, trong đó bao gồm 200 của hàng đại lý nằm ở 09 tỉnh phía Bắc và 700 cửa hàng đại lý nằm tại 13 tỉnh thành phía Nam. TLP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.486,0

Tiền & ĐT19%
Phải thu24%
Tồn kho28%
TS cố định14%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

6.664,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.486,04.7%

Tiền & ĐT

1.825,539.0%

Nợ phải trả

6.664,47.2%

Vốn CSH

2.821,60.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521.469,0920,3263,2144,70.7%494
202420.271,7793,287,085,90.4%251
202319.933,9761,7157,5121,00.6%427
202225.508,2692,474,343,20.2%144
202111.901,8614,7145,5107,70.9%321

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.825,56.755,09.486,06.377,86.664,42.821,6
20241.313,36.043,99.060,85.900,16.216,92.843,9
20231.517,05.887,99.171,36.119,46.444,82.726,5
20221.167,35.278,68.066,15.091,65.443,82.622,3
2021677,04.520,47.926,94.755,15.237,52.689,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025172,7−700,2−160,8−5,91.190,8484,7−861,0
202498,4744,0−97,288,4−969,2−136,9646,8
2023162,3−3.198,1−304,447,43.438,4287,7−3.502,5
202279,01.906,5−308,6147,9−1.566,7487,71.597,9
2021148,961,1−219,6650,6−530,2181,5−158,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%1.4%1.062.362.32
20242.9%0.8%1.022.192.22
20234.6%1.3%0.962.362.31
20221.3%0.4%1.042.083.19
20216.3%2.2%0.961.901.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.850.657.8011.71
202512.250.668.49
202420.200.5912.99
202314.470.6511.16
202246.370.675.56
202127.341.1216.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21.469,0Giá vốn20.548,7LN gộp920,3Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng361,6Chi phí quản lý110,1Chi phí tài chính226,7LN hoạt động263,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác118,5LN ròng144,7Biên LN ròng1%0,05.367,210.734,516.101,721.469,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23.593,6Nguồn tiền
Vay mới23.404,099%
Bán/Mua TS132,71%
Cổ tức nhận49,60%
Thu hồi nợ7,30%
Chênh lệch TG0,00%
23.108,9Sử dụng
Trả nợ vay22.169,096%
Hoạt động KD700,23%
CapEx160,81%
Cổ tức trả44,10%
Cho vay/Thu hồi34,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 484,8
1.310,0Tiền đầu kỳ−700,2CFO−160,8CapEx+154,9ĐT khác+1.190,8Tài chính1.794,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo