Phân tích cổ phiếu TLT - Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long

TLT DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TLT.

26.500 VND +0.0%
7D +1.1% 3M +15.2% 1Y +119.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 185,2
P/E: 7.25
P/B: 2.02
EV/EBITDA:
EPS: 3.036
ROE: 21.7%
ROA: 6.0%
D/E: 2.63
Beta: 0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (TLT), tiền thân của là Nhà máy Gạch men Thăng Long được thành lập năm 2000. Năm 2003 công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và mua bán các loại gạch ceramic và các vật liệu xây dựng khác. Trong đó, sản phẩm chính là các loại gạch ceramic ốp tường, lát nền và gạch trang trí. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty được xác định là thị trường gạch trung cấp, đối tượng khách hàng là các hộ gia đình có thu nhập khá và các công trình xây dựng có mức đầu tư trung bình trở lên. Do vậy, công ty đã xây dựng xây dựng cho mình một mạng lưới tiêu thụ rộng khắp với hơn 100 tổng đại lý và hơn 1.000 cửa hàng tiêu thụ trên 64 tỉnh ,thành cả nước. Bên cạnh đó, Công ty còn thiết lập được một số kênh phân phối sản phẩn ra thị trường thế giới thông qua gần 10 công ty thương mại nước ngoài. TLT chính thức được giao dịch tại sàn UPCOM từ Ngày 19/06/2013.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

371,9

Tiền & ĐT22%
Phải thu18%
Tồn kho37%
TS cố định21%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

269,5

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

371,910.1%

Tiền & ĐT

81,02.4%

Nợ phải trả

269,510.1%

Vốn CSH

102,410.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025663,959,924,021,23.2%3.036
2024630,348,612,812,52.0%1.791
2023576,539,22,44,40.8%633
2022637,753,39,19,71.5%1.383
2021567,859,716,49,51.7%1.358

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202581,0284,0371,9254,6269,5102,4
202479,1244,8337,7232,2244,992,8
202345,5243,4331,9242,8247,784,2
202255,3267,9377,0275,5285,691,4
202149,5193,0326,1220,7236,289,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,510,1−3,6−2,5−5,91,76,5
202415,396,6−14,8−17,8−48,430,581,8
20235,16,7−3,9−0,1−16,4−9,92,8
202212,6−18,4−2,4−1,826,05,7−20,8
202112,036,8−1,8−1,8−13,621,334,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.7%6.0%1.122.631.87
202414.1%3.7%1.052.641.88
20235.0%1.2%1.002.941.63
202210.7%2.7%0.973.131.81
202110.7%2.8%0.872.631.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.252.02
20258.731.815.74
202410.051.364.81
202321.971.156.55
20228.680.924.19
202110.751.143.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu663,9Giá vốn604,0LN gộp59,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý23,7Chi phí tài chính6,1LN hoạt động24,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,8LN ròng21,2Biên LN ròng3%0,0166,0332,0497,9663,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
617,7Nguồn tiền
Vay mới606,598%
Hoạt động KD10,12%
Thoái vốn1,00%
Cổ tức nhận0,10%
616,0Sử dụng
Trả nợ vay594,897%
Cổ tức trả10,42%
Thuê TC7,21%
CapEx3,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
73,6Tiền đầu kỳ+10,1CFO−3,6CapEx+1,1ĐT khác−5,9Tài chính75,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TLT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.