Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TLT.
Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (TLT), tiền thân của là Nhà máy Gạch men Thăng Long được thành lập năm 2000. Năm 2003 công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và mua bán các loại gạch ceramic và các vật liệu xây dựng khác. Trong đó, sản phẩm chính là các loại gạch ceramic ốp tường, lát nền và gạch trang trí. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty được xác định là thị trường gạch trung cấp, đối tượng khách hàng là các hộ gia đình có thu nhập khá và các công trình xây dựng có mức đầu tư trung bình trở lên. Do vậy, công ty đã xây dựng xây dựng cho mình một mạng lưới tiêu thụ rộng khắp với hơn 100 tổng đại lý và hơn 1.000 cửa hàng tiêu thụ trên 64 tỉnh ,thành cả nước. Bên cạnh đó, Công ty còn thiết lập được một số kênh phân phối sản phẩn ra thị trường thế giới thông qua gần 10 công ty thương mại nước ngoài. TLT chính thức được giao dịch tại sàn UPCOM từ Ngày 19/06/2013.
Tổng tài sản
371,9
Tổng nợ phải trả
269,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 663,9▲ | 59,9▲ | 24,0▲ | 21,2▲ | 3.2%▲ | 3.036▲ |
| 2024 | 630,3▲ | 48,6▲ | 12,8▲ | 12,5▲ | 2.0%▲ | 1.791▲ |
| 2023 | 576,5▼ | 39,2▼ | 2,4▼ | 4,4▼ | 0.8%▼ | 633▼ |
| 2022 | 637,7▲ | 53,3▼ | 9,1▼ | 9,7▲ | 1.5%▼ | 1.383▲ |
| 2021 | 567,8▼ | 59,7▼ | 16,4▲ | 9,5▼ | 1.7%▼ | 1.358▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 81,0▲ | 284,0▲ | 371,9▲ | 254,6▲ | 269,5▲ | 102,4▲ |
| 2024 | 79,1▲ | 244,8▲ | 337,7▲ | 232,2▼ | 244,9▼ | 92,8▲ |
| 2023 | 45,5▼ | 243,4▼ | 331,9▼ | 242,8▼ | 247,7▼ | 84,2▼ |
| 2022 | 55,3▲ | 267,9▲ | 377,0▲ | 275,5▲ | 285,6▲ | 91,4▲ |
| 2021 | 49,5▲ | 193,0▲ | 326,1▼ | 220,7▼ | 236,2▼ | 89,9▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 26,5▲ | 10,1▼ | −3,6▲ | −2,5▲ | −5,9▲ | 1,7▼ | 6,5▼ |
| 2024 | 15,3▲ | 96,6▲ | −14,8▼ | −17,8▼ | −48,4▼ | 30,5▲ | 81,8▲ |
| 2023 | 5,1▼ | 6,7▲ | −3,9▼ | −0,1▲ | −16,4▼ | −9,9▼ | 2,8▲ |
| 2022 | 12,6▲ | −18,4▼ | −2,4▼ | −1,8▼ | 26,0▲ | 5,7▼ | −20,8▼ |
| 2021 | 12,0▼ | 36,8▼ | −1,8▲ | −1,8▲ | −13,6▲ | 21,3▲ | 34,9▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.7%▲ | 6.0%▲ | 1.12▲ | 2.63▼ | 1.87▼ |
| 2024 | 14.1%▲ | 3.7%▲ | 1.05▲ | 2.64▼ | 1.88▲ |
| 2023 | 5.0%▼ | 1.2%▼ | 1.00▲ | 2.94▼ | 1.63▼ |
| 2022 | 10.7%▲ | 2.7%▼ | 0.97▲ | 3.13▲ | 1.81▲ |
| 2021 | 10.7%▼ | 2.8%▲ | 0.87▲ | 2.63▼ | 1.68▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 7.25▼ | 2.02▲ | — | — |
| 2025 | 8.73▼ | 1.81▲ | 5.74▲ | — |
| 2024 | 10.05▼ | 1.36▲ | 4.81▼ | — |
| 2023 | 21.97▲ | 1.15▲ | 6.55▲ | — |
| 2022 | 8.68▼ | 0.92▼ | 4.19▲ | — |
| 2021 | 10.75▲ | 1.14▼ | 3.86▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.