Bảng phân tích cổ phiếu

TMBCông ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin

TMBHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
51.700VND+0.0%
7D -3.8%3M -1.6%1Y -21.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa775,5
P/E9.59
P/B0.89
EV/EBITDA13.60
EPS5.393
ROE9.4%
ROA2.2%
D/E2.81
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB) có tiền thân là Tổng Công ty Quản lý và Phân phối Than, được thành lập vào năm 1974. TMB chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh và phân phối than. Là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), TMB đóng vai trò là 1 mắt xích trong hệ thống sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn. Công ty thực hiện phân phối than tại các tỉnh phía Bắc từ Hà Tĩnh trở ra. TMB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.319,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu18%
Tồn kho76%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

2.448,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.319,917.9%

Tiền & ĐT

69,8292.8%

Nợ phải trả

2.448,823.4%

Vốn CSH

871,13.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530.187,21.263,937,880,90.3%5.393
202441.775,81.582,0193,6199,70.5%11.656
202337.113,21.510,3377,5331,60.9%22.108
202224.839,01.004,9211,9187,80.8%10.259
202111.028,9644,184,566,00.6%4.403

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,83.201,83.319,92.448,82.448,8871,1
202417,83.941,44.042,53.197,53.197,5845,0
202327,53.854,93.943,43.247,73.247,7695,8
202240,02.174,92.268,81.818,31.818,3450,5
202113,8916,51.017,0726,4726,4290,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025121,51.223,6−29,9−27,7−1.143,952,01.193,8
2024266,4169,4−15,8−15,4−163,6−9,7153,6
2023414,7−2.400,7−2,3−1,72.389,9−12,5−2.403,0
2022243,8479,4−7,4−6,7−446,626,2472,0
202184,3815,0−2,0−1,7−815,5−2,2813,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%2.2%1.312.818.20
202425.9%5.0%1.233.7810.46
202357.9%10.7%1.194.6711.95
202252.9%11.9%1.204.0415.15
202114.4%2.2%1.242.765.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.590.8913.601.18
202510.590.9826.14
20245.251.2422.69
20233.971.896.79
20222.000.871.15
20215.251.122.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30.187,2Giá vốn28.923,4LN gộp1.263,9Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng1.055,9Chi phí quản lý77,7Chi phí tài chính92,4LN hoạt động37,8Biên Hoạt động0%LN ròng80,9Biên LN ròng0%0,07.546,815.093,622.640,430.187,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.837,9Nguồn tiền
Vay mới11.612,090%
Hoạt động KD1.223,610%
Bán/Mua TS1,90%
Cổ tức nhận0,30%
12.785,9Sử dụng
Trả nợ vay12.726,0100%
Cổ tức trả30,00%
CapEx29,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 52,0
17,8Tiền đầu kỳ+1.223,6CFO−29,9CapEx+2,2ĐT khác−1.143,9Tài chính69,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo