Bảng phân tích cổ phiếu

TMCCông ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức

TMCHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.800VND+0.0%
7D +0.0%3M +3.2%1Y +11.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa96,7
P/E9.13
P/B0.49
EV/EBITDA1.57
EPS770
ROE4.9%
ROA2.7%
D/E0.96
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (TMC), tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức, được thành lập từ năm 1995. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu và thép xây dựng mang nhãn hiệu Timexco. Thị trường hoạt động của Timexco chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Công ty có 18 trạm xăng dầu trên địa bàn quận Thủ Đức, quận 9, quận 2, huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận và Tiền Giang. Ngoài ra, công ty còn là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất lớn trong các năm qua là Tổng Công ty Thép Việt Nam, Công ty Thép Việt– Nhật. Thị phần và khách hàng của Timexco tại thị trường trong nước khá ổn định chiếm khoảng 24%. Mạng lưới cây xăng: Các trạm xăng dầu của TMC có vị trí tốt tại các trục đường giao thông chính của các Quận 9, Quận Thủ Đức. Đồng thời các quận này là cửa ngõ phía Bắc của thành phố Hồ Chí Minh, có đường quốc lộ nên lượng xe lưu thông tương đối lớn. Ngày 08/06/2009, TMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

380,4

Tiền & ĐT19%
Phải thu22%
Tồn kho6%
TS cố định31%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

186,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

380,412.8%

Tiền & ĐT

70,646.5%

Nợ phải trả

186,330.0%

Vốn CSH

194,00.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.459,1151,911,99,50.4%770
20242.489,0140,912,210,00.4%808
20232.539,7131,610,011,90.5%959
20223.073,8120,35,74,50.1%360
20211.568,2119,816,913,80.9%833

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202570,6180,9380,4175,3186,3194,0
202448,2173,0337,2129,3143,3193,9
202335,0171,0343,1131,7148,8194,3
202253,1215,3390,7178,8203,7187,0
202119,7148,4331,7106,7134,5197,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,149,4−22,8−20,8−6,222,426,6
202412,823,8−4,3−3,2−7,413,219,5
202315,3−14,50,00,1−3,7−18,10,0
20225,640,44,34,5−11,233,844,7
202117,244,2−6,3−6,0−32,26,137,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%2.7%1.030.966.85
20245.2%2.9%1.340.747.32
20236.2%3.2%1.300.776.92
20222.3%1.2%1.201.098.51
20213.3%1.9%1.110.973.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.130.491.57
20259.740.481.03
202410.270.530.55
20239.600.593.39
202228.960.681.77
202115.301.069.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.459,1Giá vốn2.307,2LN gộp151,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng94,0Chi phí quản lý50,7Chi phí tài chính4,7LN hoạt động11,9Biên Hoạt động0%Thuế & khác2,4LN ròng9,5Biên LN ròng0%0,0614,81.229,61.844,32.459,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
51,4Nguồn tiền
Hoạt động KD49,496%
Cổ tức nhận1,94%
Bán/Mua TS0,10%
29,0Sử dụng
CapEx22,879%
Cổ tức trả6,221%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,4
47,5Tiền đầu kỳ+49,4CFO−22,8CapEx+2,0ĐT khác−6,2Tài chính69,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo