Bảng phân tích cổ phiếu

TMGCông ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico

TMGUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
59.800VND-14.6%
7D -14.6%3M -1.0%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.076,4
P/E10.74
P/B3.83
EV/EBITDA5.81
EPS4.721
ROE31.2%
ROA14.2%
D/E1.21
Beta0.25
Div. Yield2.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (TMG) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim mầu Bắc Thái trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim, được thành lập vào năm 1979. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2014. TMG hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và chế biến quặng kẽm. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Mỏ kẽm chì Chợ Điền. TMG đã xây dựng quy trình sản xuất khép kín từ khâu khai thác đến khâu chế biến ra thành phẩm là kẽm thỏi chất lượng 99,95%-99,99% Zn, bột oxit kẽm 90% Zn0 và tinh quặng chì 50%Pb. TMG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

620,1

Tiền & ĐT22%
Phải thu3%
Tồn kho10%
TS cố định37%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

339,9

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

620,17.0%

Tiền & ĐT

134,542.1%

Nợ phải trả

339,98.6%

Vốn CSH

280,25.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.255,5172,4108,785,36.8%4.721
20241.158,4156,590,171,36.2%3.901
2023966,7119,650,537,43.9%2.080
20221.253,5270,7223,8181,314.5%10.073
20211.011,4281,4221,7174,617.3%9.590

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025134,5252,4620,1289,1339,9280,2
202494,6242,1579,6292,2313,2266,4
20238,3181,1478,3214,5229,3249,0
202265,4257,2591,0264,8282,1308,9
202154,7278,0591,2305,1319,8271,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025107,7119,1−56,2−54,6−24,639,862,8
202489,5151,2−40,3−39,8−25,186,3110,9
202350,130,7−18,4−17,3−70,5−57,112,3
2022223,3173,9−9,7−8,7−152,912,2164,2
2021220,3186,5−66,8−65,1−100,920,5119,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.2%14.2%0.871.212.09
202426.9%13.0%0.821.192.19
202313.4%7.0%0.840.921.81
202262.5%30.7%0.970.912.12
202157.3%30.1%1.081.161.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.743.835.811.46
202515.834.828.34
202418.544.849.84
202328.034.2111.87
20225.763.383.81
20216.564.224.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN5%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.255,5Giá vốn1.083,0LN gộp172,4Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý60,4Chi phí tài chính0,5LN hoạt động108,7Biên Hoạt động9%Thuế & khác23,4LN ròng85,3Biên LN ròng7%0,0313,9627,7941,61.255,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
220,3Nguồn tiền
Hoạt động KD119,154%
Vay mới99,645%
Cổ tức nhận1,61%
180,5Sử dụng
Cổ tức trả82,446%
CapEx56,231%
Trả nợ vay41,923%

Dòng tiền đi đâu?

2025 39,8
94,6Tiền đầu kỳ+119,1CFO−56,2CapEx+1,6ĐT khác−24,6Tài chính134,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo