Bảng phân tích cổ phiếu

TMPCông ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ

TMPHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
45.000VND-3.2%
7D -3.2%3M -23.7%1Y -28.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.150,0
P/E9.52
P/B1.83
EV/EBITDA7.70
EPS4.535
ROE20.1%
ROA14.8%
D/E0.33
Beta0.17
Div. Yield1.85%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ (TMP), tiền thân là Nhà máy thủy điện Thác Mơ, được thành lập năm 1994. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất kinh doanh điện năng (chiếm tỷ trọng trung bình khoảng 97% doanh thu của Thác mơ) bán cho EVN, ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ thiết kế và thi công các công trình điện: lắp đặt, sửa chữa thiết bị lưới điện, tư vấn thiết kế công nghệ nhà máy thủy điện và đào tạo đội ngũ vận hành. Nhà máy của Công ty Thủy điện Thác mơ nằm trên địa bàn tỉnh Bình phước có công suất thiết kế là 150 MW (75MW*2 tổ máy) với thiết bị công nghệ sản xuất của Ucrana. Thị trường tiêu thụ điện năng của Công ty chủ yếu là các tỉnh miền Đông Nam Bộ như Bình Phước, Bình Dương, Đắc Nông, Tây Ninh. Ngày 18/06/2009, TMP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.252,0

Tiền & ĐT41%
Phải thu11%
TS cố định32%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

559,0

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio3.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.252,011.2%

Tiền & ĐT

927,664.9%

Nợ phải trả

559,015.2%

Vốn CSH

1.693,09.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025752,0403,6386,2323,143.0%4.535
2024763,6441,8425,6355,246.5%5.005
2023854,0538,9554,1460,253.9%6.500
20221.070,3736,3702,8580,154.2%8.191
2021748,3462,6431,3359,948.1%5.046

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025927,61.189,92.252,0331,4559,01.693,0
2024562,5943,82.024,9204,9485,01.539,9
2023324,61.015,62.145,2225,9558,31.586,9
2022782,41.117,62.294,4225,8606,41.687,9
2021524,1751,01.989,8155,1587,91.401,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025386,6514,8−78,5−320,0−142,552,3436,3
2024425,6690,3−37,8−199,4−461,429,5652,5
2023554,453,4−33,5555,9−561,747,720,0
2022707,5535,6−19,1−281,3−315,0−60,7516,5
2021430,2351,6−160,063,8−388,726,7191,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.1%14.8%3.590.330.35
202423.0%16.8%4.610.310.37
202328.5%20.5%4.500.350.38
202237.1%26.8%4.950.360.50
202121.1%15.0%3.780.470.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.521.837.701.03
202511.912.289.16
202412.832.9910.02
202310.743.168.72
20226.872.405.70
202112.193.179.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán46%
Quản lý DN9%
Tài chính3%
Thuế8%
Lợi nhuận43%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu752,0Giá vốn348,5LN gộp403,6Biên LN gộp54%Chi phí quản lý67,8Chi phí tài chính16,1LN hoạt động386,2Biên Hoạt động51%Thuế & khác63,1LN ròng323,1Biên LN ròng43%0,0188,0376,0564,0752,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.085,3Nguồn tiền
Hoạt động KD514,847%
Thu hồi nợ514,247%
Cổ tức nhận55,95%
Bán/Mua TS0,40%
1.033,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi812,079%
Cổ tức trả90,69%
CapEx78,58%
Trả nợ vay51,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 52,3
107,5Tiền đầu kỳ+514,8CFO−78,5CapEx−241,5ĐT khác−142,5Tài chính159,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TMP (HOSE) - Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | MimeFin