Bảng phân tích cổ phiếu

TMSCông ty Cổ phần Transimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Transimex

TMSHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
39.800VND-0.5%
7D -0.9%3M -3.6%1Y -2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.874,4
P/E18.58
P/B1.60
EV/EBITDA15.72
EPS2.074
ROE8.8%
ROA4.3%
D/E0.62
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Transimex (TMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kho vận Ngoại thương được thành lập năm 1983. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên cung cấp dịch vụ đại lý giao nhận và đại lý vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ. Công ty là đại lý hàng đầu của các hãng hàng không quốc tế như Vietnam Airlines, Singapore Airlines, Thai Airways, Vector Aviation. Ngoài ra, công ty là đại lý độc quyền cho hãng tàu Dongjin (Hàn Quốc), khai thác tuyến đường vận chuyển hàng xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước Hàn Quốc, Hong Kong, Thái Lan. TMS hiện đang quản lý và vận hành Trung tâm Phân phối Transimex với diện tích 18.000m2 tại khu công nghiệp Sóng Thần 2, Bình Dương, Trung tâm Logistics Transimex Đà Nẵng với diên tích 16.000m2 và Trung tâm Logistics Transimex tại Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh với diện tích 100,000m2. Ngày 04/08/2000, TMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.578,7

Tiền & ĐT14%
Phải thu9%
TS cố định43%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

3.282,1

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.578,72.6%

Tiền & ĐT

1.182,41.6%

Nợ phải trả

3.282,11.4%

Vốn CSH

5.296,63.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.476,4600,1438,1373,510.7%2.074
20243.325,7521,4267,5152,14.6%1.058
20232.389,8410,7210,8196,18.2%945
20223.648,1549,9771,6682,318.7%5.427
20216.381,3546,3692,0620,99.7%5.888

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.182,42.114,98.578,71.893,13.282,15.296,6
20241.202,02.025,38.360,51.382,63.237,35.123,2
2023984,11.816,97.999,1948,72.889,05.110,1
20221.107,91.744,45.570,6858,81.423,04.147,6
20211.271,52.430,55.734,11.643,22.244,23.489,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025441,1387,8−341,0−175,0−209,53,346,7
2024238,2312,9−270,5−421,3147,338,842,4
2023237,4−233,6−422,6−417,8542,9−108,5−656,1
2022774,2290,9−266,9−347,4−460,3−516,824,0
2021695,914,4−214,3−396,2995,0613,2−199,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%4.3%1.120.620.41
20245.1%2.5%1.460.630.41
20233.6%2.1%1.920.580.37
202217.3%11.7%2.030.340.65
202118.0%10.4%1.780.791.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.581.6015.7228.43
202519.321.6816.18
202435.071.7719.14
202366.442.3431.11
202210.411.6614.56
202116.013.7527.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.476,4Giá vốn2.876,2LN gộp600,1Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng36,6Chi phí quản lý224,9Chi phí tài chính109,7LN hoạt động438,1Biên Hoạt động13%Thuế & khác64,6LN ròng373,5Biên LN ròng11%0,0869,11.738,22.607,33.476,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.763,6Nguồn tiền
Vay mới1.178,643%
Thu hồi nợ1.062,838%
Hoạt động KD387,814%
Cổ tức nhận105,04%
Bán/Mua TS23,71%
Thoái vốn5,40%
Chênh lệch TG0,30%
2.760,0Sử dụng
Trả nợ vay1.193,743%
Cho vay/Thu hồi999,936%
CapEx341,012%
Cổ tức trả194,47%
Đầu tư31,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
485,7Tiền đầu kỳ+387,8CFO−341,0CapEx+166,0ĐT khác−209,5Tài chính489,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo