Phân tích cổ phiếu TMW - Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai

TMW UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TMW.

24.000 VND +0.0%
7D +3.4% 3M +2.1% 1Y -11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 111,9
P/E: 1.85
P/B: 1.37
EV/EBITDA:
EPS: 716
ROE: 2.7%
ROA: 1.8%
D/E: 0.78
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai (TMW) là một doanh nghiệp nhà nước chuyên sản xuất chế biến gỗ được thành lập từ 1905 do người Pháp quản lý. Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần, chuyển thành Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, chế biến gỗ: ván ép, ván dăm, hàng mộc tinh chế; May công nghiệp; Mua bán, đại lý ký gửi xăng dầu; phân bón hóa chất... Trên diện tích gần 10 hecta hoạt động tại 04 xí nghiệp trực thuộc, 02 phân xưởng sản xuất, Công ty đã sản xuất ra các sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường trong và ngoài nước. Sản phẩm gỗ ván Tân Mai chiếm thị phần lớn trên thị trường nội địa và xuất khẩu hàng mộc trong nhà và ngoài trời sang các thị trường như: Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Pháp... Ngày 23/12/2009, TMW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

220,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu59%
Tồn kho1%
TS cố định9%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

96,4

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

220,553.3%

Tiền & ĐT

12,262.7%

Nợ phải trả

96,4421.1%

Vốn CSH

124,01.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025179,325,43,83,31.9%716
2024117,820,114,140,834.7%8.761
202391,916,812,710,111.0%2.167
202245,716,17,96,213.5%1.325
202145,814,28,99,019.6%1.926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,2147,9220,590,496,4124,0
202432,892,5143,812,518,5125,3
202314,576,3133,438,244,289,2
202218,639,499,711,216,982,8
20217,829,893,910,313,680,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,4−96,1−1,40,275,3−20,6−97,5
202451,336,3−27,725,4−31,130,78,6
202312,7−32,60,010,622,70,60,0
20227,917,8−0,1−15,5−3,7−1,517,7
20219,58,50,0−2,0−5,41,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.8%1.640.780.98
202438.1%29.5%7.420.150.85
202311.8%8.7%2.000.500.79
20227.6%6.4%3.530.200.47
2021-8.7%-6.1%1.320.260.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.851.370.04
202532.670.887.65
20243.091.015.16
20238.310.947.38
20228.980.675.02
20217.010.784.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN3%
Tài chính50%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu179,3Giá vốn153,9LN gộp25,4Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý5,7Chi phí tài chính15,8LN hoạt động3,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,5LN ròng3,3Biên LN ròng2%0,044,889,6134,4179,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
214,2Nguồn tiền
Vay mới212,599%
Bán/Mua TS1,51%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,00%
234,7Sử dụng
Trả nợ vay132,556%
Hoạt động KD96,141%
Cổ tức trả4,72%
CapEx1,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,6
32,8Tiền đầu kỳ−96,1CFO−1,4CapEx+1,6ĐT khác+75,3Tài chính12,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TMW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.