Bảng phân tích cổ phiếu

TMXCông ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng

TMXHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.9%1Y -18.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa49,2
P/E7.94
P/B0.54
EV/EBITDA4.07
EPS724
ROE4.8%
ROA3.2%
D/E0.46
Beta-0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại xi măng, và một số vật liệu xây dựng khác. TMX chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà phân phối khối lượng lớn của các Công ty sản xuất xi măng của Tổng Công ty trên các địa bàn tại khu vực các tỉnh phía Bắc. TMX được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

133,0

Tiền & ĐT57%
Phải thu38%
Tồn kho2%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

41,7

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio3.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.92x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

133,02.6%

Tiền & ĐT

75,36.6%

Nợ phải trả

41,711.3%

Vốn CSH

91,31.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025494,722,47,24,30.9%724
2024489,323,32,01,30.3%214
2023509,321,04,53,50.7%587
2022610,227,46,95,70.9%957
2021495,617,53,93,10.6%514

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202575,3131,0133,039,341,791,3
202470,7133,9136,644,747,089,5
2023115,5136,8139,945,347,392,6
2022121,6139,7141,543,745,895,7
2021115,0132,2134,437,639,894,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,13,1−0,2−7,0−1,5−5,42,9
20242,02,10,0−24,7−1,8−24,40,0
20234,6−7,10,034,2−3,623,50,0
20227,24,00,01,2−3,61,60,0
20214,1−6,70,011,6−4,9−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%3.2%3.330.463.67
20241.4%0.9%2.990.533.54
20233.7%2.5%3.020.513.62
20226.0%4.2%3.190.484.42
20212.7%1.8%2.940.543.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.940.544.07
202512.150.585.30
202449.590.71557.30
202313.800.52-58.08
20229.820.599.01
202122.380.73-117.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu494,7Giá vốn472,3LN gộp22,4Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng10,6Chi phí quản lý6,9Chi phí tài chính2,3LN hoạt động7,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,8LN ròng4,3Biên LN ròng1%0,0123,7247,3371,0494,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
46,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ40,086%
Cổ tức nhận3,27%
Hoạt động KD3,17%
51,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi50,097%
Cổ tức trả1,53%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
30,7Tiền đầu kỳ+3,1CFO−0,2CapEx−6,8ĐT khác−1,5Tài chính25,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TMX (HNX) - Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | MimeFin