Bảng phân tích cổ phiếu

TNACông ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

TNAUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.770VND-6.9%
7D -9.8%3M -22.3%1Y -44.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa185,6
P/E
P/B0.42
EV/EBITDA32.85
EPS-1.302
ROE-13.5%
ROA-3.0%
D/E4.00
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA), tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập vào năm 1994. Năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại thép và kinh doanh bất động sản.Công ty đang sở hữu 10 mặt bằng ở nhiều vị trí khác nhau trong thành phố Hồ Chí Minh, và đang thực hiện đầu tư xây dựng cao ốc văn phòng bán và cho thuê. Thị trường tiêu thụ các mặt hàng kinh doanh nội địa của công ty chủ yếu là thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, miền Tây và miền Trung. TNA đã đưa vào hoạt động kho bãi hơn 7.000 m2 với những trang thiết bị hiện đại nhập khẩu như trạm cân 100 tấn, cổng trục 30 tấn tại Long An để đảm bảo chất lượng thép kinh doanh. Ngày 29/11/2024, TNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.200,0

Phải thu32%
Tồn kho49%
TS cố định2%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.759,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.200,05.7%

Tiền & ĐT

8,80.8%

Nợ phải trả

1.759,911.4%

Vốn CSH

440,112.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025327,740,5−65,4−64,6-19.7%-1.302
20241.247,033,3−60,6−61,7-4.9%-1.243
20234.690,4137,63,8−19,3-0.4%-377
20226.447,2184,925,811,50.2%260
20215.446,9211,225,318,80.3%375

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,81.809,82.200,01.745,91.759,9440,1
20248,81.647,72.080,81.569,91.579,7501,1
202363,31.802,92.306,31.748,91.763,3543,1
2022138,32.285,92.669,72.061,02.090,1579,6
2021147,42.091,82.338,31.721,91.761,1577,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−51,718,30,45,9−24,3−0,118,6
2024−61,7−54,3−0,1115,9−63,5−1,9−54,4
2023−1,4588,9−0,332,8−675,6−54,0588,6
202226,8−1,7−10,2−139,3118,8−22,1−11,9
202125,991,4−0,9−54,6−10,626,290,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-13.5%-3.0%1.044.000.15
2024-11.2%-2.8%1.053.150.57
20230.7%0.2%1.043.001.88
20222.7%0.6%1.113.612.57
20215.9%1.4%1.213.212.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.4232.85
2025-2.840.4135.22
2024-2.980.36-106.53
202368.620.4916.82
202217.350.4612.00
202123.561.0113.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính19%
Thuế4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu327,7Giá vốn287,1LN gộp40,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng6,6Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính62,0Chi phí khác16,5LN hoạt động65,4Biên Hoạt động-20%LN ròng64,6Biên LN ròng-20%0,081,9163,8245,7327,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
89,2Nguồn tiền
Vay mới65,073%
Hoạt động KD18,321%
Thu hồi nợ5,06%
Cổ tức nhận0,40%
CapEx0,40%
Bán/Mua TS0,10%
89,2Sử dụng
Trả nợ vay89,2100%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
8,8Tiền đầu kỳ+18,3CFO+0,4CapEx+5,5ĐT khác−24,3Tài chính8,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo