Bảng phân tích cổ phiếu

TNBCông ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL

TNBUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.200VND+13.3%
7D +13.3%3M +24.4%1Y +1.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa300,2
P/E29.62
P/B0.88
EV/EBITDA13.26
EPS191
ROE1.9%
ROA0.8%
D/E1.17
Beta-0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL (TNB) là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam. Tiền thân của công ty là Công ty Việt Thành được xây dựng vào năm 1967. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất thép, mua bán các sản phẩm thép và nguyên nhiên liệu để phục vụ cho sản xuất thép. Thị trường chủ yếu chủ công ty là các tỉnh phía Đông, phía Tây miền Nam và Campuchia. TNB có dây chuyền cán thép tự động Pomini nhập khẩu từ Ý với tổng công suất 150.000 tấn / năm chuyên sản xuất thép thanh. Phân xưởng ôxy áp dụng công nghệ Trung Quốc có công suất 350 mét khối / giờ. Ngày 16/04/2010, TNB chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

731,1

Tiền & ĐT27%
Phải thu19%
Tồn kho35%
TS cố định10%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

394,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

731,150.8%

Tiền & ĐT

197,01905.6%

Nợ phải trả

394,930.7%

Vốn CSH

336,284.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.902,968,07,35,00.3%191
20241.391,458,33,82,50.2%153
20231.447,662,72,51,80.1%123
20221.992,557,5−8,1−8,4-0.4%-681
20211.978,169,79,99,80.5%853

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025197,0652,5731,1394,9394,9336,2
20249,8395,4484,7302,2302,2182,5
202315,0312,8408,6228,4228,4180,2
202214,0252,3365,4185,8187,0178,4
20218,0477,1608,1408,3412,9195,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,2−19,4−3,9−105,2205,981,2−23,3
20243,7−95,4−11,3−11,3101,5−5,2−106,7
20232,8−5,0−1,9−1,87,81,0−6,9
2022−8,4184,3−1,1−1,1−177,26,0183,2
202112,3−241,3−8,9−8,9252,72,5−250,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.9%0.8%1.651.173.13
20241.1%0.4%1.311.663.12
20231.0%0.5%1.371.273.74
2022-4.5%-1.7%1.361.054.09
202110.3%4.5%1.430.814.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.620.8813.26
202546.170.7822.35
202487.570.9918.42
2023110.111.0910.35
2022-20.720.9712.51
202134.021.7115.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.902,9Giá vốn1.834,8LN gộp68,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng20,3Chi phí quản lý39,4Chi phí tài chính1,0LN hoạt động7,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác2,3LN ròng5,0Biên LN ròng0%0,0475,7951,41.427,21.902,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.144,4Nguồn tiền
Vay mới1.990,793%
Tăng vốn149,17%
Cổ tức nhận4,60%
2.063,1Sử dụng
Trả nợ vay1.933,894%
Cho vay/Thu hồi105,95%
Hoạt động KD19,41%
CapEx3,90%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 81,2
9,8Tiền đầu kỳ−19,4CFO−3,9CapEx−101,4ĐT khác+205,9Tài chính91,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo