Bảng phân tích cổ phiếu

TNCCông ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất

TNCHOSE
Hóa chấtHóa chất
32.600VND+0.0%
7D +5.2%3M +5.2%1Y +16.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa627,6
P/E11.65
P/B1.74
EV/EBITDA26.71
EPS1.903
ROE14.4%
ROA12.7%
D/E0.09
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất (TNC), tiền thân là Công ty Cao su Thống Nhất, được thành lập từ năm 1991 và chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến cao su và sơ chế gỗ cao su. Hiện TNC đang quản lý 1.920,12 ha vườn cây cao su tại Đội cao su Phong Phú và Nông trường cao su Hòa Bình 2, trong đó có 948,19 ha diện tích khai thác và 797,67 ha diện tích kiến thiết cơ bản. Ngoài ra, Công ty còn trồng xen canh các loại cây ngắn ngày như chuối, mít, mì nhằm tối ưu hiệu quả sử dụng đất. Về cơ sở chế biến, Công ty sở hữu 01 nhà máy chế biến mủ tờ RSS công suất 1.000 tấn/năm và 01 nhà máy mủ cốm SVR công suất 2.500 tấn/năm. TNC chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) vào ngày 22/08/2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

382,2

Tiền & ĐT44%
Phải thu7%
Tồn kho10%
TS cố định24%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

33,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

382,22.4%

Tiền & ĐT

167,811.0%

Nợ phải trả

33,10.1%

Vốn CSH

349,22.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025166,042,635,349,229.7%1.903
2024143,239,134,940,428.2%1.604
2023129,521,632,432,825.4%1.392
202297,422,142,551,853.2%2.167
202170,213,442,039,355.9%1.614

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025167,8234,6382,233,133,1349,2
2024151,2213,4373,332,733,1340,3
2023146,7202,6366,734,234,2332,5
2022169,0242,3404,051,260,2343,8
2021167,9224,0385,738,147,1338,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202557,24,9−8,417,6−30,8−8,3−3,5
202446,3−3,9−7,531,4−23,14,4−11,4
202337,211,0−6,850,3−54,76,64,2
202257,6−20,3−11,739,8−18,51,1−32,0
202142,1−10,4−17,229,3−38,5−19,6−27,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.4%12.7%7.090.090.43
202412.0%10.9%6.530.100.39
20239.7%8.5%5.920.100.34
202215.2%13.1%4.730.180.25
202111.5%10.2%5.890.140.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.651.7426.711.42
202512.221.7222.26
202414.291.7020.45
202329.432.9152.28
202225.123.7967.46
202124.022.7971.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng6%
Quản lý DN9%
Thuế5%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu166,0Giá vốn123,4LN gộp42,6Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng9,7Chi phí quản lý14,9Chi phí tài chính17,3LN hoạt động35,3Biên Hoạt động21%LN ròng49,2Biên LN ròng30%0,041,583,0124,5166,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
55,9Nguồn tiền
Bán/Mua TS31,356%
Cổ tức nhận16,529%
Hoạt động KD4,99%
Thu hồi nợ3,26%
64,2Sử dụng
Cổ tức trả30,848%
Cho vay/Thu hồi25,039%
CapEx8,413%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,3
15,1Tiền đầu kỳ+4,9CFO−8,4CapEx+25,9ĐT khác−30,8Tài chính6,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo