Bảng phân tích cổ phiếu

TNICông ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam

TNIHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.820VND+0.0%
7D +1.3%3M +2.6%1Y +117.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa253,1
P/E4.47
P/B0.46
EV/EBITDA
EPS833
ROE8.4%
ROA4.7%
D/E0.58
Beta0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam (TNI) có tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập vào năm 2004. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu thép, thép không gỉ và cung cấp dịch vụ gia công cắt tấm, xẻ băng kim loại. TNI là một trong những đơn vị chuyên gia công cắt xẻ kim loại lớn nhất miền Bắc với quy mô gia công cắt xẻ 60.000 tấn/năm và sản xuất 1.200 tấn ống inox/năm. Sản phẩm của Công ty đã xuất khẩu sang hơn 20 quốc gia trong đó các thị trường xuất khẩu chính bao gồm Ấn Độ, Pakistan, Nga, Ukraina, Mỹ, Hàn Quốc. Công ty hiện nay có trụ sở tại Hà Nội và ba chi nhánh tại TP.Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hưng Yên, hệ thống kho chứa rộng, thời gian thuê lâu năm, kho lớn nhất của Công ty đặt tại Hưng Yên thuận lợi trong việc vận chuyển hàng nhập của Công ty tại Cảng Hải Phòng. Ngày 29/05/2017, TNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

934,4

Tiền & ĐT3%
Phải thu53%
Tồn kho19%
TS cố định9%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

343,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

934,40.4%

Tiền & ĐT

23,887.0%

Nợ phải trả

343,419.7%

Vốn CSH

591,017.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.060,2−1,920,243,54.1%833
2024992,726,8−24,7−27,8-2.8%-529
2023761,452,3−4,30,50.1%5
20221.710,5134,835,32,80.2%53
20211.905,828,60,1−65,3-3.4%-1.244

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523,8706,7934,4330,4343,4591,0
2024183,3634,2930,6409,8427,5503,2
202318,9600,3904,4346,4373,0531,4
202227,2616,8935,7338,5404,4531,3
202113,8829,11.075,8437,7553,0522,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202544,6−28,7−52,1−18,5−111,1−158,2−80,8
2024−27,5146,2−2,9−2,120,7164,8143,3
20230,6−11,3−0,3−0,53,1−8,7−11,5
202230,1167,4−2,3−47,4−109,310,7165,1
2021−65,2−95,9−1,551,844,0−0,0−97,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%4.7%2.140.581.14
2024-5.4%-3.0%1.550.851.08
20230.0%0.0%1.730.700.83
20220.5%0.3%1.820.761.70
20210.1%0.0%2.390.821.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.470.46
20255.860.47-39.81
2024-3.580.2022.36
2023551.220.2711.35
202252.430.288.53
2021-19.170.5525.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.060,2Giá vốn1.062,1LN gộp1,9Biên LN gộp-0%Chi phí bán hàng4,9Chi phí quản lý14,0Chi phí tài chính46,5LN hoạt động20,2Biên Hoạt động2%LN ròng43,5Biên LN ròng4%0,0265,0530,1795,11.060,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
516,4Nguồn tiền
Vay mới482,893%
Thoái vốn31,06%
Cổ tức nhận1,40%
Thu hồi nợ1,30%
674,6Sử dụng
Trả nợ vay593,988%
CapEx52,18%
Hoạt động KD28,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 158,2
174,3Tiền đầu kỳ−28,7CFO−52,1CapEx+33,6ĐT khác−111,1Tài chính16,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo