Phân tích cổ phiếu TNM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình

TNM DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TNM.

4.100 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 23,7
P/E: 2.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.171
ROE: 18.4%
ROA: 1.7%
D/E: 9.82
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình được thành lập năm 1997, là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 6 - một Tổng Công ty mạnh tại khu vực phía Nam về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh địa ốc, dịch vụ nhà đất. Qua 12 năm hình thành và phát triển, Tranimexco đã đạt được những thành tích: Huân chương Lao động hạng Ba (1997- 2001); Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (1997 – 2000); Cờ Đơn vị thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải (1999, 2000, 2001, 2004); Cờ Đơn vị thi đua xuất sắc 5 năm của UBND TP. Hồ Chí Minh (2003); Bằng khen của Bộ Giao thông vận tải (1998, 2002, 2004, 2005); Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (2006).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

528,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu44%
Tồn kho31%
TS cố định12%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

479,1

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

528,021.3%

Tiền & ĐT

5,875.7%

Nợ phải trả

479,121.5%

Vốn CSH

48,819.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2016143,623,31,28,25.7%2.171
2015532,817,01,01,20.2%323
2014116,67,30,30,90.7%229
2013161,12,70,10,20.1%40

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20165,8419,0528,0388,2479,148,8
201523,9399,6435,3387,0394,341,0
201422,5299,4325,3275,3285,040,4
201332,2292,1317,7271,2278,239,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
201612,0−10,3−36,3−27,721,3−16,6−46,6
20150,0215,9−21,5−21,5−194,00,4194,5
20141,1−7,2−9,4−1,6−0,9−9,7−16,6
20130,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
201618.4%1.7%1.089.820.30
20153.0%0.3%1.039.621.40
20142.2%0.3%1.097.060.36
20130.4%0.0%1.087.040.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2016)2.26
20161.470.256.61
20159.920.3012.02
201413.990.3017.72
201380.420.311950.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2016
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN6%
Tài chính11%
Thuế3%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2016
Doanh thu143,6Giá vốn120,3LN gộp23,3Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý9,1Chi phí tài chính13,0LN hoạt động1,2Biên Hoạt động1%LN ròng8,2Biên LN ròng6%0,035,971,8107,7143,6

Nguồn tiền & sử dụng

2016
166,4Nguồn tiền
Vay mới157,895%
Bán/Mua TS7,24%
Thoái vốn1,41%
Cổ tức nhận0,00%
183,0Sử dụng
Trả nợ vay136,475%
CapEx36,320%
Hoạt động KD10,36%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2016 16,6
22,4Tiền đầu kỳ−10,3CFO−36,3CapEx+8,7ĐT khác+21,3Tài chính5,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TNM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.