Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TNP.
Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại (TNP) có tiền thân Doanh nghiệp Nhà nước Cảng Thị Nại, được thành lập vào ngày ngày 05/01/1994. TNP chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2010. Công ty hoạt động chủ yếu là Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho, bãi văn phòng, thiết bị cẩu – nâng hàng. Địa bàn hoạt động chính của công ty là Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Cảng Thị Nải đóng vai trò là Cảng cửa ngõ thông thương hàng hóa xuất nhập khẩu của các tỉnh Bình Định, Nam Quảng Ngãi, Phú Yên, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Nam Lào và Đông bắc Campuchia với các nước trong khu vực. TNP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Tổng tài sản
125,7
Tổng nợ phải trả
24,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 88,8▲ | 45,4▲ | 32,2▲ | 23,3▲ | 26.2%▲ | 3.114▲ |
| 2024 | 67,3▼ | 31,3▼ | 17,0▼ | 10,6▼ | 15.7%▼ | 1.417▼ |
| 2023 | 70,9▼ | 33,2▼ | 20,9▼ | 16,9▼ | 23.8%▼ | 2.255▼ |
| 2022 | 78,3▼ | 34,5▼ | 23,4▼ | 18,8▼ | 24.0%▼ | 2.513▼ |
| 2021 | 94,6▲ | 47,1▲ | 35,7▲ | 28,6▲ | 30.2%▲ | 3.820▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,8▲ | 47,6▲ | 125,7▲ | 24,0▲ | 24,3▲ | 101,4▲ |
| 2024 | 2,8▼ | 24,1▼ | 104,8▼ | 10,4▲ | 11,3▼ | 93,5▼ |
| 2023 | 8,2▼ | 25,2▲ | 115,1▲ | 9,8▲ | 13,9▲ | 101,2▼ |
| 2022 | 14,3▲ | 18,8▲ | 112,3▲ | 6,1▼ | 9,4▼ | 102,9▲ |
| 2021 | 7,6▲ | 11,8▲ | 107,7▲ | 8,6▼ | 10,6▼ | 97,1▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29,0▲ | 20,2▲ | −3,2▼ | −2,0▼ | −6,1▲ | 12,1▲ | 16,9▲ |
| 2024 | 14,1▼ | 12,7▼ | −0,9▲ | 5,8▲ | −18,0▼ | 0,5▲ | 11,7▲ |
| 2023 | 20,9▼ | 14,4▼ | −7,8▼ | −3,5▲ | −13,9▼ | −3,0▼ | 6,6▼ |
| 2022 | 23,4▼ | 22,8▼ | −7,2▼ | −12,1▼ | −10,0▲ | 0,7▼ | 15,6▼ |
| 2021 | 35,6▲ | 35,4▲ | −1,7▲ | −4,0▲ | −27,9▼ | 3,5▲ | 33,7▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.9%▲ | 20.2%▲ | 1.99▼ | 0.24▲ | 0.77▲ |
| 2024 | 10.9%▼ | 9.6%▼ | 2.30▼ | 0.12▼ | 0.61▼ |
| 2023 | 16.5%▼ | 14.8%▼ | 2.57▼ | 0.14▲ | 0.62▼ |
| 2022 | 18.8%▲ | 17.1%▲ | 3.08▲ | 0.09▼ | 0.71▲ |
| 2021 | 11.1%▲ | 8.4%▲ | 0.32▲ | 0.28▲ | 0.47▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.26▼ | — | — | 0.04 |
| 2025 | 7.93▼ | 1.82▼ | 4.74▼ | — |
| 2024 | 16.76▲ | 1.90▲ | 7.73▲ | — |
| 2023 | 11.00▲ | 1.83▲ | 7.19▲ | — |
| 2022 | 6.77▲ | 1.23▼ | 4.38▼ | — |
| 2021 | 6.71▼ | 1.97▲ | 4.50▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.