Phân tích cổ phiếu TNP - Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại

TNP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TNP.

22.100 VND -15.0%
7D -15.0% 3M +7.8% 1Y -18.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 156,9
P/E: 2.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.114
ROE: 23.9%
ROA: 20.2%
D/E: 0.24
Beta: -1.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại (TNP) có tiền thân Doanh nghiệp Nhà nước Cảng Thị Nại, được thành lập vào ngày ngày 05/01/1994. TNP chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2010. Công ty hoạt động chủ yếu là Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho, bãi văn phòng, thiết bị cẩu – nâng hàng. Địa bàn hoạt động chính của công ty là Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Cảng Thị Nải đóng vai trò là Cảng cửa ngõ thông thương hàng hóa xuất nhập khẩu của các tỉnh Bình Định, Nam Quảng Ngãi, Phú Yên, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Nam Lào và Đông bắc Campuchia với các nước trong khu vực. TNP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

125,7

Tiền & ĐT12%
Phải thu26%
TS cố định52%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

24,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

125,719.9%

Tiền & ĐT

14,8435.7%

Nợ phải trả

24,3114.4%

Vốn CSH

101,48.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202588,845,432,223,326.2%3.114
202467,331,317,010,615.7%1.417
202370,933,220,916,923.8%2.255
202278,334,523,418,824.0%2.513
202194,647,135,728,630.2%3.820

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,847,6125,724,024,3101,4
20242,824,1104,810,411,393,5
20238,225,2115,19,813,9101,2
202214,318,8112,36,19,4102,9
20217,611,8107,78,610,697,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,020,2−3,2−2,0−6,112,116,9
202414,112,7−0,95,8−18,00,511,7
202320,914,4−7,8−3,5−13,9−3,06,6
202223,422,8−7,2−12,1−10,00,715,6
202135,635,4−1,7−4,0−27,93,533,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.9%20.2%1.990.240.77
202410.9%9.6%2.300.120.61
202316.5%14.8%2.570.140.62
202218.8%17.1%3.080.090.71
202111.1%8.4%0.320.280.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.260.04
20257.931.824.74
202416.761.907.73
202311.001.837.19
20226.771.234.38
20216.711.974.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Quản lý DN14%
Tài chính2%
Thuế7%
Khác3%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu88,8Giá vốn43,4LN gộp45,4Biên LN gộp51%Chi phí quản lý12,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động32,2Biên Hoạt động36%Thuế & khác9,0LN ròng23,3Biên LN ròng26%0,022,244,466,688,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
73,7Nguồn tiền
Vay mới52,371%
Hoạt động KD20,227%
Bán/Mua TS0,71%
Cổ tức nhận0,61%
61,7Sử dụng
Trả nợ vay44,272%
Cổ tức trả14,223%
CapEx3,25%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
2,8Tiền đầu kỳ+20,2CFO−3,2CapEx+1,3ĐT khác−6,1Tài chính14,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TNP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh