Bảng phân tích cổ phiếu

TNSCông ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất

TNSUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.500VND+6.1%
7D +6.1%3M +9.4%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa70,0
P/E12.61
P/B0.75
EV/EBITDA3.39
EPS701
ROE16.3%
ROA3.2%
D/E3.45
Beta-0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Thép Tấm Lá Thống Nhất (TNS) thành lập vào ngày 20/09/2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thép tấm lá cán nguội và các sản phẩm sau cán. TNFS hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Thép cán nguội Thống Nhất tại Khu Công nghiệp Phú Mỹ I, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với công suất vận hành 200.000 tấn/năm. Hệ thống thiết bị chính được đầu tư theo công nghệ tiên tiến của nhà sản xuất máy cán nguội nổi tiếng thuộc tập đoàn Tenova của Mỹ. TNS chính thức giao dịch UPCOM vào đầu năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

413,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho41%
TS cố định37%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

320,2

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

413,18.3%

Tiền & ĐT

4,56.9%

Nợ phải trả

320,213.9%

Vốn CSH

92,917.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.059,236,319,214,01.3%701
20242.555,870,760,649,51.9%2.474
20231.107,919,25,43,80.3%189
2022624,614,0−6,9−8,7-1.4%-437
20211.552,248,036,231,92.1%1.595

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,5196,6413,1285,4320,292,9
20244,2221,4450,6334,9371,778,8
20238,7163,6398,7310,1367,930,8
202224,087,6335,1239,3308,127,0
202131,6113,1379,6273,9343,835,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,623,2−4,7−4,6−18,30,318,5
202459,758,6−6,9−6,8−56,3−4,551,7
20234,613,2−2,6−2,5−26,0−15,310,6
2022−8,1−0,3−0,20,3−7,6−7,6−0,5
202134,951,8−2,0−1,7−29,920,249,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.3%3.2%0.693.452.45
202490.2%11.7%0.664.716.02
202313.1%1.0%0.5311.943.02
20220.7%0.1%0.378.531.73
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.610.753.39
20255.280.802.08
20241.621.011.58
202320.092.465.51
2022165.331.213.95
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.059,2Giá vốn1.023,0LN gộp36,3Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng2,2Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính3,2LN hoạt động19,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,2LN ròng14,0Biên LN ròng1%0,0264,8529,6794,41.059,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23,2Nguồn tiền
Hoạt động KD23,2100%
Cổ tức nhận0,10%
22,9Sử dụng
Trả nợ vay18,380%
CapEx4,720%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
4,2Tiền đầu kỳ+23,2CFO−4,7CapEx+0,1ĐT khác−18,3Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo