Bảng phân tích cổ phiếu

TNTCông ty Cổ phần Tập đoàn TNT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT

TNTHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.970VND-0.3%
7D -5.9%3M -10.2%1Y +97.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa508,5
P/E30.31
P/B0.85
EV/EBITDA8.88
EPS268
ROE2.4%
ROA1.8%
D/E0.29
Beta0.61
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT (TNT), tiền thân là Công ty TNHH Dương Quân, được thành lập từ năm 2006. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty gồm hai lĩnh vực chính là khoáng sản và bất động sản. Hiện tại công ty đang thực hiện dự án khai thác quặng chì, kẽm tại tỉnh Điện Biên với công suất 150 tấn quặng nguyên khai/ngày. Sản phẩm của công ty ngoài việc tiêu thụ nội địa còn được xuất khẩu sang Trung Quốc (tỷ trọng 60-70%). Một số dự án lớn mà công ty đã và đang tham gia xây dựng và đầu tư: Dự án khu nhà ở và văn phòng làm việc cao cấp Nhân Chính với diện tích gần 10.000m2, tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng; Dự án Khu nhà ở Đô thị tại Huyện Gia Lâm với diện tích gần 20ha, tổng vốn đầu tư khoảng 1.500 tỷ đồng... Ngày 21/05/2010, TNT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

832,8

Tiền & ĐT15%
Phải thu38%
Tồn kho2%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

188,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

832,825.2%

Tiền & ĐT

122,111.4%

Nợ phải trả

188,2367.8%

Vốn CSH

644,63.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.015,741,421,319,82.0%268
2024918,210,14,3−0,1-0.0%7
2023637,518,225,018,72.9%300
2022379,328,84,06,91.8%135
2021640,953,436,929,74.6%1.111

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,1460,4832,8187,7188,2644,6
2024137,7424,4665,039,540,2624,8
2023259,8581,11.604,684,5926,2678,4
2022398,6503,2602,439,142,8559,6
2021142,3504,6586,230,133,5552,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,5−158,8−51,0−15,550,1−124,2−209,8
20241,9−170,5−1,6172,9−124,4−122,1−172,1
202322,7−892,3−0,04,1789,7−98,5−892,4
20228,7214,10,0−27,629,6216,00,0
202136,8−113,70,00,7254,7141,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.8%2.450.291.36
20240.1%0.0%10.750.060.81
20232.7%1.4%6.881.370.58
20221.2%1.2%12.870.080.64
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.310.858.881.13
202533.830.7913.65
2024681.780.4357.77
202320.400.54104.02
202228.400.35-19.47
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.015,7Giá vốn974,3LN gộp41,4Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng2,3Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính24,1LN hoạt động21,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,5LN ròng19,8Biên LN ròng2%0,0253,9507,8761,81.015,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
404,8Nguồn tiền
Vay mới306,876%
Thu hồi nợ94,823%
Cổ tức nhận3,01%
Bán/Mua TS0,20%
529,0Sử dụng
Trả nợ vay256,749%
Hoạt động KD158,830%
Cho vay/Thu hồi62,512%
CapEx51,010%

Dòng tiền đi đâu?

2025 124,2
137,7Tiền đầu kỳ−158,8CFO−51,0CapEx+35,5ĐT khác+50,1Tài chính13,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo