Bảng phân tích cổ phiếu

TNWCông ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

TNWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
12.500VND-2.3%
7D +3.4%3M +20.0%1Y +21.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa200,0
P/E9.08
P/B0.88
EV/EBITDA5.74
EPS1.154
ROE8.7%
ROA2.2%
D/E2.76
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW) có tiền thân là Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập, được thành lập vào năm 1992. TNW hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2009. TNW hiện đang vận hành 06 nhà máy sản xuất nước với tổng công suất là 70.750 m3/ngày đêm. Công ty cung cấp nước sạch cho khách hàng tại khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, Thị xã Phổ Yên, huyện Đại từ, Phú Lương, Phú Bình, Võ Nhai, Đồng Hỷ. TNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

825,5

Tiền & ĐT7%
Phải thu4%
Tồn kho2%
TS cố định73%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

606,1

Nợ NH30%
Nợ DH70%

Thanh khoản

Current Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

825,50.3%

Tiền & ĐT

58,0198.8%

Nợ phải trả

606,13.1%

Vốn CSH

219,48.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025248,3109,824,518,57.4%1.154
2024230,193,2−4,4−4,6-2.0%-286
2023221,691,2−3,4−6,2-2.8%-388
2022188,1116,211,27,54.0%440
2021196,2105,89,45,72.9%331

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,0115,0825,5180,3606,1219,4
202419,481,1828,3175,3625,5202,9
202314,577,6863,1179,7645,9217,2
202214,7105,2932,4217,7709,3223,1
202145,1187,6812,3302,1586,6225,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,082,5−7,1−16,1−37,828,675,4
2024−4,463,3−11,1−11,1−47,34,952,2
2023−3,461,8−5,7−5,6−56,4−0,256,1
202211,130,7−232,5−190,0168,79,5−201,7
20219,458,1−135,1−159,379,4−21,8−77,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.7%2.2%0.642.760.30
2024-2.2%-0.5%0.463.080.27
2023-2.8%-0.7%0.432.970.25
20223.3%0.9%0.483.180.22
20213.4%1.2%0.772.220.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.080.885.740.39
202510.920.925.85
2024-39.890.906.71
2023-29.640.856.98
202225.190.859.74
202132.860.838.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng8%
Quản lý DN10%
Tài chính17%
Thuế3%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu248,3Giá vốn138,4LN gộp109,8Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng20,9Chi phí quản lý24,5Chi phí tài chính40,4LN hoạt động24,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác6,1LN ròng18,5Biên LN ròng7%0,062,1124,1186,2248,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
83,4Nguồn tiền
Hoạt động KD82,599%
Cổ tức nhận1,01%
54,9Sử dụng
Trả nợ vay36,066%
Cho vay/Thu hồi10,018%
CapEx7,113%
Cổ tức trả1,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,6
19,4Tiền đầu kỳ+82,5CFO−7,1CapEx−9,0ĐT khác−37,8Tài chính48,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo