Bảng phân tích cổ phiếu

TOPCông ty Cổ phần Phân phối Top One
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân phối Top One

TOPUPCOM
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
900VND-10.0%
7D -10.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa22,8
P/E
P/B0.14
EV/EBITDA
EPS-8
ROE-0.1%
ROA-0.1%
D/E0.00
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần phân phối Top One (TOP), tiền thân là hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh vật tư và giống cây trồng nông nghiệp, được thành lập năm 1990. Năm 2003, Chính thức cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất của công ty là (i) Phân phối các sản phẩm Trung Nguyên, trà Kim Anh, Lipton, nước Tribeco và (ii) Bán buôn đồ uống, thực phẩm. Công ty chủ yếu phân phối sản phẩm trên địa bàn Hà Nội và Quảng Ninh, thông qua các đại lý cấp 2 và các cửa hàng bán lẻ. Công ty là đại lý cấp 1 phân phối sản phẩm đồ uống Tribeco, cà phê Trung Nguyên, trà Kim Anh, bánh Leibiniz. Mạng lưới phân phối: mở rộng toàn miền Bắc. Riêng đối vớ mặt hàng Bò Úc được phân phối tại các đại lý lớn và nhà hàng lớn tại Hà Nội. Ngày 23/07/2015, TOP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

162,5

TS cố định1%
Khác99%

Tổng nợ phải trả

0,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

162,50.0%

Tiền & ĐT

0,323.7%

Nợ phải trả

0,1254.5%

Vốn CSH

162,30.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,10,0−0,2−0,2-279.6%-8
20240,00,00,10,2764.4%6
20230,50,0−0,3−0,4-81.4%0
20216,50,3−0,8−0,8-12.1%-31
20205,2−1,8−87,9−88,0-1697.2%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,30,5162,50,10,1162,3
20240,43,9162,50,00,0162,5
20230,23,7162,40,10,1162,3
20214,34,3163,70,40,4163,3
20202,110,7170,36,26,2164,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,2−0,40,00,40,0−0,00,0
20240,00,20,00,00,00,20,0
20230,0−0,10,00,00,0−0,10,0
2021−0,8−5,60,07,80,02,20,0
2020−88,07,20,0−5,60,01,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.1%-0.1%3.320.000.00
20240.1%0.1%92.760.000.00
2023
2021-0.5%-0.5%10.550.000.04
2020-42.2%-40.6%1.720.040.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.14
2025-115.170.14-37.36
2024138.680.14-59.51
2023
2021-52.570.25-44.39
2020-0.690.37-15.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN947%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,1Giá vốn0,1LN gộp0,0Biên LN gộp3%Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-343%LN ròng0,2Biên LN ròng-280%0,00,00,00,10,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,4Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,4100%
0,4Sử dụng
Hoạt động KD0,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,2Tiền đầu kỳ−0,4CFO+0,0CapEx+0,4ĐT khác0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo