Bảng phân tích cổ phiếu

TOTCông ty Cổ phần Transimex Logistics
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Transimex Logistics

TOTHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.900VND+0.6%
7D +1.2%3M +7.0%1Y +6.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa155,6
P/E5.16
P/B1.04
EV/EBITDA4.00
EPS2.639
ROE17.6%
ROA9.9%
D/E0.88
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Transimex Logistics (TOT) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương, được thành lập vào tháng 03/2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hóa bằng đường bộ. TOT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2016. Hiện nay, Công ty đang sở hữu và khai thác đôi xe chở hàng hóa, xe vận tải container chuyên dùng với tổng cộng 54 đầu kéo container và hơn 101 rơ mooc. Là công ty con của Công ty Cổ phần Transimex - một trong những công ty hàng đầu Việt Nam về hoạt động logistics, TOT được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dịch vụ của công ty mẹ. Ngày 20/01/2022, TOT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

265,2

Tiền & ĐT17%
Phải thu37%
TS cố định41%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

124,0

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

265,217.3%

Tiền & ĐT

45,83.4%

Nợ phải trả

124,036.6%

Vốn CSH

141,24.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025290,258,129,624,38.4%2.639
2024255,151,721,923,19.1%2.620
2023248,453,927,922,18.9%3.261
2022160,634,515,813,08.1%2.109
2021103,315,73,64,74.6%722

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,8145,4265,2106,3124,0141,2
202444,298,9226,160,790,8135,3
202317,885,6183,590,593,190,5
20226,886,3152,780,181,970,7
20218,637,174,611,611,663,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,619,6−30,9−25,00,9−4,5−11,2
202429,146,9−59,4−68,617,2−4,6−12,5
202327,859,2−32,8−32,2−16,011,126,4
202216,3−14,0−10,3−9,721,8−1,8−24,3
20216,05,50,02,6−6,81,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.6%9.9%1.370.881.18
202420.5%11.3%1.630.671.25
202327.5%13.2%0.951.031.48
202219.5%11.5%1.081.161.41
20217.5%6.2%3.180.181.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.161.044.000.13
20256.061.043.80
20246.951.244.28
20235.561.353.83
20225.911.093.07
202115.121.136.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu290,2Giá vốn232,1LN gộp58,1Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý27,2Chi phí tài chính0,5LN hoạt động29,6Biên Hoạt động10%Thuế & khác5,3LN ròng24,3Biên LN ròng8%0,072,6145,1217,7290,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
233,2Nguồn tiền
Vay mới109,747%
Thu hồi nợ92,039%
Hoạt động KD19,68%
Bán/Mua TS9,54%
Cổ tức nhận2,31%
237,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi98,041%
Trả nợ vay90,538%
CapEx30,913%
Cổ tức trả18,48%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
13,2Tiền đầu kỳ+19,6CFO−30,9CapEx+5,8ĐT khác+0,9Tài chính8,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo