Phân tích cổ phiếu TOW - Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

TOW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TOW.

30.400 VND -8.2%
7D -8.2% 3M -5.4% 1Y -9.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 242,5
P/E: 2.23
P/B: 2.69
EV/EBITDA:
EPS: 4.466
ROE: 19.5%
ROA: 17.5%
D/E: 0.12
Beta: 0.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn (TOW) được thành lập trên cơ sở sáp nhập trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc và Công ty Cổ phần Cấp nước Ô Môn vào năm 2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. TOW trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành 04 nhà máy nước sạch với tổng công suất thiết kế 25.660 m3/ngày. TOW cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp Trà Nóc 1 và 2, địa bàn quận Ô Môn, các phường Trà Nóc và Thới An Đông thuộc quận Bình Thủy, quận Ô Môn, huyện Thới Lai và huyện Cờ Đỏ. Ngày 25/01/2019, TOW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

221,1

Tiền & ĐT8%
Phải thu4%
Tồn kho2%
TS cố định73%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

23,8

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

221,17.1%

Tiền & ĐT

18,43.6%

Nợ phải trả

23,820.0%

Vốn CSH

197,45.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025105,658,646,937,435.4%4.466
2024103,260,646,737,536.3%4.452
202373,334,923,318,525.2%2.229
202269,133,322,315,522.4%1.927
202164,331,021,518,829.3%2.520

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,432,3221,114,623,8197,4
202417,727,7206,512,819,8186,7
20232,910,4189,218,727,3161,9
202211,121,4184,420,526,6157,7
202111,625,2177,716,424,5153,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,035,2−15,0−14,5−20,10,620,2
20240,041,9−8,6−18,5−18,64,933,3
20230,016,3−15,5−12,7−9,1−5,40,9
20220,025,6−15,5−12,2−13,9−0,510,1
20210,019,4−15,9−21,47,96,03,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.5%17.5%2.210.120.49
202421.5%19.0%2.150.110.52
202311.6%9.9%0.560.170.39
20229.9%8.5%1.040.170.38
202114.0%11.4%1.540.160.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.232.69
20257.871.494.86
20247.131.434.46
20238.410.964.71
20228.520.834.02
202110.171.356.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế9%
Lợi nhuận35%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu105,6Giá vốn47,0LN gộp58,6Biên LN gộp55%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính0,1LN hoạt động46,9Biên Hoạt động44%Thuế & khác9,5LN ròng37,4Biên LN ròng35%0,026,452,879,2105,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
66,7Nguồn tiền
Hoạt động KD35,253%
Thu hồi nợ25,037%
Vay mới5,99%
Cổ tức nhận0,51%
66,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi25,038%
Cổ tức trả24,237%
CapEx15,023%
Trả nợ vay1,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
7,7Tiền đầu kỳ+35,2CFO−15,0CapEx+0,5ĐT khác−20,1Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TOW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh