Bảng phân tích cổ phiếu

TPCCông ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng

TPCHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
7.210VND-6.4%
7D -23.3%3M -39.4%1Y -33.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa121,3
P/E21.13
P/B0.52
EV/EBITDA
EPS349
ROE2.8%
ROA1.7%
D/E0.76
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (TPC), tiền thân là Công ty Nhựa Tân Đại Hưng, được thành lập từ năm 1984. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của Tân Đại Hưng là bao bì dệt PP (polypropylene) và PE (polyethylene) được sử dụng chứa đựng gạo, phân bón, thức ăn gia súc, các sản phẩm nông nghiệp; gồm nhiều chủng loại: bao shopping ghép màng in BOPP, bao PP có lồng bao PE lót bên trong, bao PP in 2 mặt (7 màu), bao Raschel, bao Leno, bao hộp lớn, vải địa chất, vải phủ nông nghiệp, vải hàng rào. Khoảng 70% sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang EU, Mỹ, Canada và các nước Châu Á khác. Tại thị trường trong nước, sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại các tỉnh miền Nam, Đông Nam Bộ. TPC là nhà phân phối bao bì PP lớn nhất cho các công ty xuất nhập khẩu gạo tại cảng Sài Gòn. Công suất sản xuất hàng năm bình quân 8.000 tấn thành phẩm mỗi năm. Ngày 28/11/2007, TPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thàng phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

459,0

Tiền & ĐT54%
Phải thu20%
Tồn kho12%
TS cố định8%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

198,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

459,05.3%

Tiền & ĐT

249,398.7%

Nợ phải trả

198,16.7%

Vốn CSH

260,912.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025476,335,710,27,81.6%349
2024436,634,87,311,92.7%529
2023567,0−13,5−49,5−48,8-8.6%-2.166
20221.033,1100,318,715,01.4%664
2021895,879,518,515,21.7%675

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025249,3412,3459,0198,1198,1260,9
2024125,5420,0484,8185,7185,7299,1
202389,0239,4461,9174,8174,8287,2
2022112,8445,4641,6305,6305,6335,9
2021165,2536,3749,1412,4412,4336,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,820,2−0,729,7−29,520,419,5
202411,931,1−19,0−51,316,5−3,812,1
2023−45,0108,7−36,24,6−114,1−0,772,5
202219,0−23,7−5,638,2−34,0−19,5−29,3
202119,216,9−10,8−2,9−25,2−11,16,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.8%1.7%2.080.761.01
20244.1%2.5%2.260.620.92
2023-15.7%-8.8%1.370.611.03
20224.4%2.2%1.460.911.49
20214.0%1.9%1.301.211.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.130.52
202525.000.7122.37
202422.510.9016.69
2023-2.670.45-8.24
20229.780.448.61
202115.260.6913.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu476,3Giá vốn440,7LN gộp35,7Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng16,8Chi phí quản lý16,0Chi phí tài chính7,4LN hoạt động10,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,3LN ròng7,8Biên LN ròng2%0,0119,1238,2357,2476,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
827,9Nguồn tiền
Vay mới513,662%
Thu hồi nợ163,520%
Bán/Mua TS123,115%
Hoạt động KD20,22%
Cổ tức nhận7,51%
761,6Sử dụng
Trả nợ vay497,165%
Cho vay/Thu hồi263,835%
CapEx0,70%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,3
7,4Tiền đầu kỳ+20,2CFO−0,7CapEx+30,3ĐT khác−29,5Tài chính27,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo