Bảng phân tích cổ phiếu

TPPCông ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam

TPPHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.000VND+0.0%
7D -1.0%3M -7.4%1Y -3.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa628,9
P/E2.70
P/B0.65
EV/EBITDA7.36
EPS4.875
ROE30.2%
ROA8.2%
D/E2.29
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam (TPP) có tiền thân là Công ty Nhựa Tân Phú trực thuộc Công ty Nhựa Việt Nam (Vinaplast) được thành lập vào năm 1977. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng nhựa, mua bán nguyên liệu, vật tư sản xuất ngành nhựa. TPP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty là một trong những đơn vị đầu tiên ở Việt Nam chuyên sản xuất và cung ứng các sản phẩm nhựa HDPE, PET, PP, ABS. Công ty đang vận hành 3 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Long An và Bắc Ninh, tổng công suất 2.000 tấn/tháng, nằm trong Top 5 về thị phần nhựa công nghiệp tại Việt Nam. Sản phẩm của Công ty được phân phối trên thị trường miền Bắc, miền Trung, miền Nam và xuất khẩu sang nước ngoài như Nhật Bản, Thái Lan, Campuchia. TPP được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.168,5

Tiền & ĐT22%
Phải thu27%
Tồn kho21%
TS cố định13%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

2.204,7

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.168,531.6%

Tiền & ĐT

698,330.4%

Nợ phải trả

2.204,719.0%

Vốn CSH

963,873.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.153,3519,292,5229,77.3%4.875
20243.174,4516,954,141,61.3%924
20232.506,9418,726,520,00.8%444
20222.106,8363,624,114,70.7%430
20211.370,2249,611,08,20.6%412

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025698,32.222,33.168,51.776,92.204,7963,8
2024535,31.580,12.408,51.496,31.852,9555,6
2023369,71.442,41.969,01.385,61.455,0514,0
2022282,21.308,31.935,91.229,71.441,9494,0
2021198,4788,31.244,1726,0914,7329,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025289,3−120,2−70,5−148,4414,8146,2−190,7
202453,084,7−167,1−305,9437,5216,2−82,4
202326,7−110,0−30,170,2123,183,3−140,1
202225,2−117,0−224,7−176,0303,210,2−341,7
202110,6−110,0−22,1−33,6265,9122,4−132,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.2%8.2%1.252.291.13
20247.8%1.9%1.063.341.45
20234.0%1.0%1.042.831.28
20223.6%0.9%1.062.921.33
20212.9%0.7%1.044.031.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.700.657.360.03
20252.270.727.83
202411.580.878.56
202323.870.938.94
202226.420.998.42
202126.741.0811.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng8%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.153,3Giá vốn2.634,1LN gộp519,2Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng249,6Chi phí quản lý89,7Chi phí tài chính87,4LN hoạt động92,5Biên Hoạt động3%LN ròng229,7Biên LN ròng7%0,0788,31.576,72.365,03.153,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.100,5Nguồn tiền
Vay mới3.142,877%
Thu hồi nợ570,214%
Tăng vốn178,64%
Bán/Mua TS178,64%
Cổ tức nhận30,31%
3.954,3Sử dụng
Trả nợ vay2.863,472%
Cho vay/Thu hồi586,915%
Đầu tư270,07%
Hoạt động KD120,23%
CapEx70,52%
Thuê TC43,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 146,2
435,8Tiền đầu kỳ−120,2CFO−70,5CapEx−77,8ĐT khác+414,8Tài chính582,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TPP (HNX) - Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam | MimeFin