Phân tích cổ phiếu TQN - Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh

TQN DELISTED
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TQN.

13.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.2% 1Y -39.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 48,6
P/E: 0.39
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 13.794
ROE: 20.0%
ROA: 9.4%
D/E: 1.01
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh (TQN) có tiền thân là Xí nghiệp Thông Quảng Ninh trực thuộc UBND Tỉnh Quảng Ninh, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, thu mua và chế biến nhựa thông. TQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2004. Công ty là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về khai thác, thu mua và chế biến nhựa thông, chiếm 70% thị phần nhựa thông khai thác của Việt Nam. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

536,4

Tiền & ĐT8%
Phải thu26%
Tồn kho50%
TS cố định9%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

269,5

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

536,42.8%

Tiền & ĐT

42,3475.3%

Nợ phải trả

269,57.6%

Vốn CSH

266,816.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.077,997,345,949,74.6%13.794
20241.126,090,519,520,71.8%5.755
2023932,857,34,46,10.7%1.687
20221.433,8142,058,648,43.4%13.453
20211.558,1219,3122,290,25.8%25.055

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,3467,1536,4260,1269,5266,8
20247,3426,8521,6271,3291,7229,9
20233,9448,7553,9319,2338,6215,3
20225,8468,2581,5311,8353,9227,6
20213,2438,9546,1297,5336,8209,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202561,452,2−1,41,2−37,316,150,8
202425,640,9−1,01,8−39,23,539,9
20237,31,5−2,74,4−7,9−1,9−1,3
202259,154,0−21,3−13,1−38,32,632,7
2021115,1−6,7−0,22,2−12,4−16,8−6,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.0%9.4%1.801.012.04
20249.3%3.9%1.571.272.09
20232.7%1.1%1.411.571.64
202222.2%8.6%1.501.552.54
202115.2%4.4%1.262.062.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.390.03
20250.980.184.46
20242.870.267.71
202312.500.3516.26
20221.910.414.98
20211.210.522.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.077,9Giá vốn980,7LN gộp97,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng32,7Chi phí quản lý17,7Chi phí tài chính1,0LN hoạt động45,9Biên Hoạt động4%LN ròng49,7Biên LN ròng5%0,0269,5539,0808,41.077,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
532,9Nguồn tiền
Vay mới459,386%
Hoạt động KD52,210%
Thu hồi nợ15,03%
Cổ tức nhận4,81%
Bán/Mua TS0,80%
Chênh lệch TG0,80%
516,0Sử dụng
Trả nợ vay485,994%
Cho vay/Thu hồi18,03%
Cổ tức trả10,72%
CapEx1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,9
7,3Tiền đầu kỳ+52,2CFO−1,4CapEx+2,6ĐT khác−37,3Tài chính24,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TQN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.