Phân tích cổ phiếu TQW - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang

TQW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TQW.

7.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 67,9
P/E: 3.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 689
ROE: 6.5%
ROA: 5.3%
D/E: 0.19
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Tuyên Quang (TQW), tiền thân là Ban Kiến Thiết nhà máy nước Tuyên Quang được thành lập năm 1971. Năm 2017, TQW cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang. TQW chuyên khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Xét trên bình diện toàn Tỉnh, thì Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang là doanh nghiệp chủ lực, kinh doanh và bán nước sạch phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong Tỉnh. Một số Công trình mà công ty đã thực hiện như: Trạm Xử lý nước mặt công suất 5.000m3/ngày đêm trị giá 13,2 tỷ đồng; Công trình Xây dựng nhà trực, giếng khoan, hệ lọc trị giá 1,04 tỷ đồng...Ngày 14/06/2019, TQW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

113,7

Tiền & ĐT7%
Phải thu5%
Tồn kho5%
TS cố định76%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

18,2

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

113,72.5%

Tiền & ĐT

7,58.7%

Nợ phải trả

18,216.3%

Vốn CSH

95,50.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202575,523,97,56,28.1%689
202471,223,06,45,57.7%615
202373,823,37,05,87.9%649
202264,417,42,43,45.2%376
202166,518,23,93,24.7%354

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,518,8113,713,318,295,5
20248,217,9116,613,721,894,8
20239,419,6122,515,327,495,1
202212,225,1129,720,237,092,7
202111,823,8133,619,441,192,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,013,4−4,8−4,8−9,4−0,78,6
20246,913,6−4,4−2,2−10,41,09,2
20237,311,7−6,6−6,6−8,1−3,05,1
20224,412,2−3,9−2,8−8,01,48,3
20213,911,9−2,6−5,5−7,6−1,19,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.5%5.3%1.410.190.66
20245.8%4.6%1.310.230.60
20236.2%4.6%1.280.290.59
20223.6%2.6%1.240.400.49
20213.2%2.1%1.530.500.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.26
202511.030.714.12
202413.340.774.99
202313.550.835.41
202224.460.897.83
202126.870.927.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng8%
Quản lý DN13%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu75,5Giá vốn51,6LN gộp23,9Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính0,2LN hoạt động7,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác1,4LN ròng6,2Biên LN ròng8%0,018,937,856,775,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,4Nguồn tiền
Hoạt động KD13,4100%
Cổ tức nhận0,00%
14,1Sử dụng
Cổ tức trả5,338%
CapEx4,834%
Trả nợ vay4,028%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
8,2Tiền đầu kỳ+13,4CFO−4,8CapEx+0,0ĐT khác−9,4Tài chính7,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TQW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh