Phân tích cổ phiếu TR1 - Công ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco

TR1 UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TR1.

15.000 VND -9.1%
7D -9.1% 3M -16.7% 1Y -1.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 68,9
P/E: 1.34
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.661
ROE: 14.5%
ROA: 7.6%
D/E: 0.94
Beta: -0.19
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco (TR1), tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Giao thông vận tải được thành lập năm 1969, hoạt động trong lĩnh vực đại lý vận tải, liên hiệp vận chuyển, giao nhận vận tải hàng hóa. Được cổ phần hóa năm 1999, TR1 là công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực dịch vụ Logistics. Công ty đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tổ chức vận tải hàng hóa, xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, tham gia vận tải chi viện cho miền Nam góp phần thống nhất đất nước. Với công suất hơn 1 triệu tấn/năm thông quan qua Cảng, TR1 được coi là khách hàng lớn nhất của Cảng Hải Phòng, Cảng Vật Cách…Ngày 24/08/2020, TR1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

231,4

Tiền & ĐT10%
Phải thu47%
Tồn kho5%
TS cố định26%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

112,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

231,411.0%

Tiền & ĐT

24,071.7%

Nợ phải trả

112,417.0%

Vốn CSH

119,15.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025522,667,823,716,83.2%3.661
2024501,554,819,114,12.8%3.065
2023377,349,815,511,43.0%2.487
2022378,941,110,38,92.4%1.940
2021402,932,912,59,62.4%2.099

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,0145,3231,4111,5112,4119,1
202414,0138,2208,695,196,0112,5
20239,5106,2180,572,973,8106,7
20225,199,7178,176,177,0101,2
20213,590,3169,273,273,296,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,934,7−20,4−20,3−4,410,014,3
202417,716,0−0,6−0,6−10,94,515,4
202314,820,80,00,1−16,44,40,0
202211,46,2−4,5−2,6−1,02,61,7
202112,016,4−1,28,4−33,2−8,415,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.5%7.6%1.300.942.38
202412.8%7.2%1.450.852.58
202311.0%6.4%1.460.692.10
20229.0%5.1%1.310.762.18
20216.8%2.0%1.082.603.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.34
20255.050.712.85
20244.240.532.63
20235.990.643.83
20225.460.484.85
20216.430.658.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu522,6Giá vốn454,8LN gộp67,8Biên LN gộp13%Chi phí quản lý42,9Chi phí tài chính1,1LN hoạt động23,7Biên Hoạt động5%Thuế & khác6,9LN ròng16,8Biên LN ròng3%0,0130,6261,3391,9522,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,6Nguồn tiền
Vay mới46,757%
Hoạt động KD34,743%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,10%
71,6Sử dụng
Trả nợ vay42,960%
CapEx20,429%
Cổ tức trả8,212%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,0
14,0Tiền đầu kỳ+34,7CFO−20,4CapEx+0,2ĐT khác−4,4Tài chính24,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TR1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh