Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp. Ngày 28/12/2006 công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là trồng, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm. Hiện nay Công ty đang sở hữu hơn 7.000 ha cao su, hai nhà máy chế biến mủ cốm và hai dây chuyền chế biến mủ ly tâm với máy móc và thiết bị hiện đại. Sản phẩm cao su của Công ty đã đạt chất cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2007, 60% sản lượng tiêu thụ của Công ty được xuất sang các thị trường Indonesia, Singapore, Hàn quốc, Mỹ, Trung quốc, Thổ nhĩ kỳ. TRC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Tổng tài sản
2.401,9
Tổng nợ phải trả
278,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 843,8▲ | 293,8▲ | 216,2▲ | 250,6▲ | 29.7%▼ | 8.521▲ |
| 2024 | 744,1▲ | 270,9▲ | 208,9▲ | 221,3▲ | 29.7%▲ | 7.598▲ |
| 2023 | 562,7▲ | 114,8▲ | 58,5▼ | 67,6▼ | 12.0%▼ | 2.321▲ |
| 2022 | 523,5▲ | 106,9▲ | 62,3▼ | 75,4▼ | 14.4%▼ | 1.710▼ |
| 2021 | 417,5▲ | 98,8▲ | 71,8▲ | 97,2▲ | 23.3%▼ | 2.225▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 481,3▲ | 684,4▲ | 2.401,9▲ | 244,8▼ | 278,0▼ | 2.123,9▲ |
| 2024 | 260,1▲ | 587,6▲ | 2.194,1▲ | 279,8▲ | 317,3▼ | 1.876,8▲ |
| 2023 | 106,3▲ | 393,5▲ | 1.996,3▲ | 176,9▼ | 345,6▼ | 1.650,7▲ |
| 2022 | 75,9▼ | 377,4▼ | 1.983,2▲ | 201,3▲ | 404,8▼ | 1.578,4▲ |
| 2021 | 112,6▼ | 396,6▼ | 1.974,2▼ | 180,8▲ | 413,7▼ | 1.560,5▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 270,1▲ | 205,1▼ | −9,9▲ | −19,4▼ | −57,2▲ | 128,5▲ | 195,2▼ |
| 2024 | 241,8▲ | 287,0▲ | −18,6▲ | 37,1▲ | −196,1▼ | 128,1▲ | 268,4▲ |
| 2023 | 74,4▼ | 78,7▲ | −19,6▲ | 10,8▲ | −78,2▼ | 11,3▲ | 59,1▲ |
| 2022 | 89,2▼ | 33,3▲ | −26,8▲ | 7,1▲ | −77,8▼ | −37,4▲ | 6,6▲ |
| 2021 | 113,3▲ | 21,3▲ | −36,5▲ | −2,0▼ | −59,7▼ | −40,3▼ | −15,1▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.5%▼ | 10.9%▲ | 2.80▲ | 0.13▼ | 0.37▲ |
| 2024 | 12.5%▲ | 10.6%▲ | 2.10▼ | 0.17▼ | 0.36▲ |
| 2023 | 4.2%▼ | 3.4%▼ | 2.22▲ | 0.21▼ | 0.28▲ |
| 2022 | 4.8%▼ | 3.8%▼ | 1.87▼ | 0.26▲ | 0.26▲ |
| 2021 | 6.7%▲ | 5.4%▲ | 2.57▼ | 0.25▼ | 0.21▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 8.07▼ | 1.01▼ | 7.46▲ | 0.34 |
| 2025 | 8.51▲ | 1.03▲ | 6.45▲ | — |
| 2024 | 7.96▼ | 0.94▲ | 6.28▼ | — |
| 2023 | 18.10▲ | 0.74▲ | 12.98▲ | — |
| 2022 | 10.49▼ | 0.50▼ | 9.52▼ | — |
| 2021 | 15.28▲ | 0.95▲ | 18.01▼ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 37,265 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.
Mức rủi ro Cao với điểm 55/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (37,265 cp/phiên).
Nhấn vào tên để xem chi tiết