Phân tích cổ phiếu TRS - Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải

TRS UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TRS.

38.200 VND -14.9%
7D -4.3% 3M +1.6% 1Y +30.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 287,0
P/E: 2.09
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 6.807
ROE: 17.9%
ROA: 9.5%
D/E: 1.05
Beta: 1.19
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải (“TRS”) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành vận tải, được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Dịch vụ hậu cần & kho bãi; (ii) Đại lý khai thuê hải quan; (iii) Đại lý hàng hải; và (iv) Phân phối hàng tiêu dùng. TRS hiện khai thác trên 25,000 m2 diện tích kho bãi theo đúng tiêu chuẩn tại các trung tâm kinh tế lớn của cả nước như TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hà Nội và Đồng Nai. Bên cạnh đó, công ty đã hoàn thiện kho Hoá chất và hàng nguy hiểm tại Khu công nghiệp Phú Thạnh-Vĩnh Thanh với tổng diện tích 16.800m2, sức chứa 12.000 tấn. Các đối tác của công ty có thể kể đến Coca-Cola Việt Nam, McDonal Việt Nam, Starbucks Việt Nam, Co.op Mart,... Tháng 6/2015, TRS chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

627,1

Tiền & ĐT8%
Phải thu29%
Tồn kho19%
TS cố định38%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

321,5

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

627,138.5%

Tiền & ĐT

50,9198.1%

Nợ phải trả

321,570.5%

Vốn CSH

305,615.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.134,4157,526,751,14.5%6.807
20241.077,4145,636,635,83.3%5.468
20231.012,3133,128,327,72.7%5.091
2022732,9119,024,822,93.1%5.052
2021520,0104,819,115,32.9%3.373

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202550,9376,6627,1296,8321,5305,6
202417,1239,4452,8171,6188,6264,2
202323,7213,4394,8156,4160,9233,9
202251,5249,1430,2199,0217,2213,0
202128,0237,0420,7199,4230,6190,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202564,014,8−21,114,64,433,9−6,2
202444,819,2−48,7−39,513,6−6,7−29,5
202334,718,0−10,7−10,6−34,8−27,47,2
202229,238,4−6,0−5,6−9,223,632,4
202119,139,9−44,1−43,84,00,0−4,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.9%9.5%1.271.052.10
202414.4%8.4%1.400.712.54
202312.4%6.7%1.360.692.45
202211.4%5.4%1.251.021.72
20218.4%3.7%1.191.211.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.090.08
20255.140.865.66
20245.660.774.10
20237.600.904.42
20225.400.582.82
20219.780.796.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng4%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.134,4Giá vốn977,0LN gộp157,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng49,5Chi phí quản lý75,5Chi phí tài chính5,8LN hoạt động26,7Biên Hoạt động2%LN ròng51,1Biên LN ròng5%0,0283,6567,2850,81.134,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
102,6Nguồn tiền
Vay mới52,151%
Bán/Mua TS35,535%
Hoạt động KD14,814%
Cổ tức nhận0,10%
68,8Sử dụng
Trả nợ vay31,145%
CapEx21,131%
Cổ tức trả9,814%
Thuê TC6,810%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,8
16,7Tiền đầu kỳ+14,8CFO−21,1CapEx+35,7ĐT khác+4,4Tài chính50,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TRS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh