Công ty Cổ phần RedstarCera thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TRT.
Công ty Cổ phần Trúc Thôn (TRT) có tiền thân là Mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn trực thuộc Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập vào năm 1964. TRT hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là các loại gạch ốp lát, vật liệu chịu lửa, cung ứng cho thị trường trong nước và được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2005. TRT hiện đang sở hữu vận hành Nhà máy Gạch ốp lát Sao Đỏ với công suất 4 triệu m2 sản phẩm/năm, và Nhà máy Gạch chịu lửa Trúc Thôn với công suất 12.000 tấn/năm. TRT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Tổng tài sản
500,5
Tổng nợ phải trả
349,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 669,4▲ | 82,1▲ | 29,6▲ | 21,2▲ | 3.2%▲ | 1.935▲ |
| 2024 | 637,9▲ | 60,0▲ | 15,7▲ | 4,7▲ | 0.7%▲ | 428▲ |
| 2023 | 510,7▼ | 30,5▼ | −19,3▼ | −33,7▼ | -6.6%▼ | -3.068▼ |
| 2022 | 676,0▲ | 95,7▲ | 38,2▲ | 28,7▲ | 4.2%▲ | 2.614▲ |
| 2021 | 624,6▲ | 87,1▲ | 37,5▲ | 24,3▲ | 3.9%▲ | 2.214▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17,3▲ | 299,4▲ | 500,5▲ | 328,8▲ | 349,2▼ | 151,3▲ |
| 2024 | 8,1▼ | 250,2▼ | 479,5▼ | 316,1▼ | 349,5▼ | 130,0▲ |
| 2023 | 15,6▲ | 279,1▼ | 540,7▼ | 343,9▲ | 415,4▼ | 125,3▼ |
| 2022 | 11,5▼ | 328,3▲ | 601,4▲ | 330,9▲ | 431,4▲ | 170,0▲ |
| 2021 | 31,0▲ | 245,8▲ | 547,5▼ | 266,9▼ | 393,7▼ | 153,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21,2▲ | 33,6▼ | −8,4▼ | −8,1▼ | −16,3▲ | 9,2▲ | 25,1▼ |
| 2024 | 4,7▲ | 105,4▲ | −5,8▲ | −5,8▲ | −107,1▼ | −7,5▼ | 99,6▲ |
| 2023 | −33,4▼ | 45,2▲ | −15,1▲ | −14,5▲ | −26,6▼ | 4,0▲ | 30,0▲ |
| 2022 | 36,2▲ | −40,3▼ | −15,1▼ | −15,1▼ | 35,9▲ | −19,5▼ | −55,5▼ |
| 2021 | 29,6▲ | 63,8▲ | −14,1▲ | −13,9▲ | −40,6▼ | 9,3▼ | 49,7▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.1%▲ | 4.3%▲ | 0.91▲ | 2.31▼ | 1.37▲ |
| 2024 | 3.7%▲ | 0.9%▲ | 0.79▼ | 2.69▼ | 1.25▲ |
| 2023 | -22.8%▼ | -5.9%▼ | 0.81▼ | 3.31▲ | 0.89▼ |
| 2022 | 17.7%▲ | 5.0%▲ | 0.99▲ | 2.54▼ | 1.18▲ |
| 2021 | 17.2%▲ | 4.3%▲ | 0.92▲ | 2.56▼ | 1.12▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.89▲ | 0.58▲ | — | — |
| 2025 | 1.86▼ | 0.26▼ | 2.14▼ | — |
| 2024 | 23.85▲ | 0.86▼ | 3.89▼ | — |
| 2023 | -3.52▼ | 0.95▲ | 9.89▲ | — |
| 2022 | 5.96▼ | 0.94▼ | 3.65▼ | — |
| 2021 | 14.37▲ | 1.24▲ | 4.70▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần RedstarCera trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.