Phân tích cổ phiếu TRT - Công ty Cổ phần RedstarCera

TRT UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần RedstarCera thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TRT.

3.600 VND -39.0%
7D -39.0% 3M -39.0% 1Y -76.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 39,5
P/E: 1.89
P/B: 0.58
EV/EBITDA:
EPS: 1.935
ROE: 15.1%
ROA: 4.3%
D/E: 2.31
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trúc Thôn (TRT) có tiền thân là Mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn trực thuộc Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập vào năm 1964. TRT hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là các loại gạch ốp lát, vật liệu chịu lửa, cung ứng cho thị trường trong nước và được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2005. TRT hiện đang sở hữu vận hành Nhà máy Gạch ốp lát Sao Đỏ với công suất 4 triệu m2 sản phẩm/năm, và Nhà máy Gạch chịu lửa Trúc Thôn với công suất 12.000 tấn/năm. TRT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

500,5

Tiền & ĐT3%
Phải thu12%
Tồn kho44%
TS cố định33%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

349,2

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

500,54.4%

Tiền & ĐT

17,3113.9%

Nợ phải trả

349,20.1%

Vốn CSH

151,316.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025669,482,129,621,23.2%1.935
2024637,960,015,74,70.7%428
2023510,730,5−19,3−33,7-6.6%-3.068
2022676,095,738,228,74.2%2.614
2021624,687,137,524,33.9%2.214

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,3299,4500,5328,8349,2151,3
20248,1250,2479,5316,1349,5130,0
202315,6279,1540,7343,9415,4125,3
202211,5328,3601,4330,9431,4170,0
202131,0245,8547,5266,9393,7153,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,233,6−8,4−8,1−16,39,225,1
20244,7105,4−5,8−5,8−107,1−7,599,6
2023−33,445,2−15,1−14,5−26,64,030,0
202236,2−40,3−15,1−15,135,9−19,5−55,5
202129,663,8−14,1−13,9−40,69,349,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.1%4.3%0.912.311.37
20243.7%0.9%0.792.691.25
2023-22.8%-5.9%0.813.310.89
202217.7%5.0%0.992.541.18
202117.2%4.3%0.922.561.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.890.58
20251.860.262.14
202423.850.863.89
2023-3.520.959.89
20225.960.943.65
202114.371.244.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Khác1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu669,4Giá vốn587,3LN gộp82,1Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng20,4Chi phí quản lý24,0Chi phí tài chính8,1LN hoạt động29,6Biên Hoạt động4%Thuế & khác8,3LN ròng21,2Biên LN ròng3%0,0167,4334,7502,1669,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
542,6Nguồn tiền
Vay mới508,794%
Hoạt động KD33,66%
Cổ tức nhận0,30%
Chênh lệch TG0,00%
533,4Sử dụng
Trả nợ vay525,098%
CapEx8,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
8,1Tiền đầu kỳ+33,6CFO−8,4CapEx+0,3ĐT khác−16,3Tài chính17,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TRT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần RedstarCera trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.