Bảng phân tích cổ phiếu

TRVCông ty Cổ Phần Vận tải Đường sắt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Vận tải Đường sắt

TRVUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.000VND+1.6%
7D +3.2%3M -7.1%1Y -7.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.694,8
P/E22.33
P/B2.14
EV/EBITDA7.16
EPS471
ROE8.6%
ROA2.6%
D/E2.10
Beta0.68
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt (TRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội hợp nhất với Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh lực vận tải hành khách và hàng hoá bằng đường sắt. Hiện nay, TRV đang cung cấp dịch vụ vận tải hành khách trên các tuyến Tàu Thống nhất, Tàu khu đoạn trên tuyến Bắc- Nam, Tàu khu đoạn tuyến Hà Nội- Hải Phòng, Tuyến Hà Nội- Lào Cai,… Công ty cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường sắt cho các tập đoàn công nghệ lớn bao gồm cả vận chuyển nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra. Ngày 19/06/2025, TRV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.314,3

Tiền & ĐT16%
Phải thu8%
Tồn kho7%
TS cố định57%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

1.567,4

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.314,30.5%

Tiền & ĐT

369,915.6%

Nợ phải trả

1.567,44.4%

Vốn CSH

746,99.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.163,8453,420,261,41.2%471
2024661,641,3−15,71,40.2%10

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025369,9722,62.314,3991,81.567,4746,9
2024319,9692,12.325,4968,61.639,9685,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202561,4228,3−94,6−97,6−95,735,0133,7
20241,4330,9−1,3−95,9−10,1224,9329,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%2.6%0.732.102.23
2024

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.332.147.16
202528.282.337.21
2024

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng6%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.163,8Giá vốn4.710,3LN gộp453,4Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng302,3Chi phí quản lý86,9Chi phí tài chính44,0LN hoạt động20,2Biên Hoạt động0%LN ròng61,4Biên LN ròng1%0,01.290,92.581,93.872,85.163,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
405,5Nguồn tiền
Hoạt động KD228,356%
Thu hồi nợ165,041%
Cổ tức nhận12,03%
Vay mới0,10%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
370,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi180,049%
Trả nợ vay95,826%
CapEx94,626%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,0
224,9Tiền đầu kỳ+228,3CFO−94,6CapEx−3,0ĐT khác−95,7Tài chính259,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo