Phân tích cổ phiếu TS3 - Công ty Cổ phần Trường Sơn 532

TS3 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TS3.

5.500 VND -11.3%
7D -1.8% 3M -5.2% 1Y -6.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 21,2
P/E: 25.83
P/B: 0.67
EV/EBITDA:
EPS: 85
ROE: 0.8%
ROA: 0.1%
D/E: 5.34
Beta: 0.37
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 (TS3) có tiền thân là Xí nghiệp Cung ứng Vật tư - Vận tải 532, được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi và các công trình dân dụng khác. Công ty đã thi công xây dựng các công trình tiêu biểu như Thi công thảm bê tông công trình Cầu Rồng, Kè bờ tây sông Hàn tại Đà Nẵng, Đập thủy lợi EAHRE tại Gia Lai, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất nguyên vật liệu đá xây dựng tại 02 trạm trộn bê tông với tổng công suất 200 tấn/h. TS3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

255,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu44%
Tồn kho48%
TS cố định3%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

215,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

255,95.7%

Tiền & ĐT

8,662.1%

Nợ phải trả

215,56.7%

Vốn CSH

40,40.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025224,816,70,20,30.1%85
2024177,415,80,40,30.2%72
202372,616,10,20,10.1%28
2022108,613,5−0,10,10.1%8
2021144,710,7−1,00,10.0%16

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,6244,7255,9215,5215,540,4
202422,6226,0242,1201,0202,040,1
20236,7236,2273,884,6234,039,8
20220,7231,7275,3108,6235,539,7
202114,4250,7303,9121,2263,840,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−43,20,012,427,0−3,70,0
20240,0−8,0−0,1−14,623,91,3−8,1
20230,031,90,00,0−25,86,00,0
20220,07,30,01,3−22,3−13,70,0
20210,0−35,2−6,7−6,436,3−5,3−41,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.1%1.145.340.90
20240.8%0.1%1.125.040.69
20230.3%0.0%2.795.880.26
20220.2%0.0%2.135.920.37
20214.0%0.7%2.045.720.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.830.67
202568.630.5515.30
202478.400.6311.83
2023176.250.478.60
2022251.060.4118.60
2021412.500.6496.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN6%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu224,8Giá vốn208,1LN gộp16,7Biên LN gộp7%Chi phí quản lý12,4Chi phí tài chính4,1LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%LN ròng0,3Biên LN ròng0%0,056,2112,4168,6224,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
163,7Nguồn tiền
Vay mới146,990%
Thu hồi nợ14,69%
Bán/Mua TS1,81%
Cổ tức nhận0,40%
167,4Sử dụng
Trả nợ vay119,972%
Hoạt động KD43,226%
Cho vay/Thu hồi4,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
8,0Tiền đầu kỳ−43,2CFO+0,0CapEx+12,4ĐT khác+27,0Tài chính4,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TS3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.