Bảng phân tích cổ phiếu

TS4Công ty Cổ phần Thủy sản số 4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4

TS4DELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa19,3
P/E
P/B
EV/EBITDA39.63
EPS-626
ROE0.0%
ROA-3.6%
D/E-1.51
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 (TS4), tiền thân của công ty là Xí nghiệp Thuỷ sản Đông lạnh 4, được thành lập năm 1993. TS4 là một doanh nghiệp sản xuất hàng thủy sản thuộc Tổng công ty Thủy Sản Seaprodex và là một trong những doanh nghiệp thành viên của Hiệp hội Thủy Sản VASEP. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: thu mua, chế biến các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, súc sản. Thị trường xuất khẩu chiến lược chủ yếu là: EU, Mỹ, Nhật, Úc, Thailand, Hàn Quốc, Malaysia. Sản lượng chế biến của Ba Nhà máy hơn 15,000 tấn / năm với những sản phẩm truyền thống và mở rộng như sau: Tôm đông lạnh (Đặc biệt là Tôm Càng xanh); Mực đông lạnh, Mực Lá fillet,...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

269,0

Phải thu25%
Tồn kho24%
TS cố định43%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

797,6

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

269,06.8%

Tiền & ĐT

0,320.1%

Nợ phải trả

797,61.2%

Vốn CSH

−528,61.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202559,5−0,2−8,0−10,1-16.9%-626
20247,91,0−4,2−4,3-54.3%-268
202381,7−563,3−569,9−569,9-697.4%-35.505
202230,011,5−12,9−12,9-43.1%0
202187,9−22,2−48,3−48,2-54.9%-3.004

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,3137,4269,0777,3797,6−528,6
20240,4136,9288,6765,6807,1−518,5
20230,5131,9296,3767,8810,4−514,1
20220,3742,0908,6764,4853,155,4
20210,2735,0915,5762,0851,364,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−10,117,20,0−1,3−16,0−0,10,0
2024−4,33,20,0−1,2−2,3−0,20,0
2023−569,947,5−1,5−2,1−45,20,246,0
2022−12,922,60,0−6,7−15,70,20,0
2021−48,23,10,00,1−3,3−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-3.6%0.18-1.510.21
20240.0%-1.5%0.18-1.560.03
20230.0%-94.6%0.17-1.580.14
2022-21.6%-1.4%0.9715.390.03
2021-14.7%-2.1%1.007.770.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)39.63
2025-1.920.0039.81
2024-4.480.004979.17
2023-0.030.00-0.98
2022-1.490.3576.14
2021-2.290.46-55.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu59,5Giá vốn59,7LN gộp0,2Biên LN gộp-0%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính1,3LN hoạt động8,0Biên Hoạt động-13%LN ròng10,1Biên LN ròng-17%0,014,929,844,659,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
30,8Nguồn tiền
Hoạt động KD17,256%
Vay mới13,644%
30,9Sử dụng
Trả nợ vay29,596%
Cổ tức nhận1,34%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,4Tiền đầu kỳ+17,2CFO+0,0CapEx−1,3ĐT khác−16,0Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo