Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn (TSA) được thành lập vào ngày 29/08/2002, với tiền thân là Công ty Xây lắp Trường Sơn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình điện và sản xuất các sản phẩm từ bê tông. TSA hoạt động trải dài từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ Việt Nam và tập trung trọng điểm ở khu vực phía Bắc với nhiều công trình lớn như: Dự án Đường dây 110kV Bá Thiện- Khai Quang; Dự án Đường dây 500kV Sông Hậu- Đức Hoà; Dự án cấp điện lưới Quốc gia cho Đảo Rều, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, … Ngày 07/01/2026, TSA chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
681,7
Tổng nợ phải trả
242,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 713,3▲ | 67,9▲ | 34,2▲ | 27,5▲ | 3.9%▲ | 704▲ |
| 2024 | 652,7▲ | 59,4▲ | 29,2▲ | 23,5▲ | 3.6%▲ | 668▲ |
| 2023 | 369,2▼ | 43,3▼ | 13,1▲ | 10,0▲ | 2.7%▲ | 286▲ |
| 2022 | 469,6 | 44,2 | 4,3 | 3,1 | 0.7% | 88 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 163,2▲ | 473,4▲ | 681,7▲ | 242,4▲ | 242,4▼ | 439,3▲ |
| 2024 | 126,3▲ | 449,3▲ | 643,1▲ | 240,8▲ | 246,9▲ | 396,2▲ |
| 2023 | 68,9▲ | 381,4▲ | 585,2▲ | 203,4▲ | 212,4▲ | 372,9▲ |
| 2022 | 37,4 | 350,0 | 561,2 | 183,2 | 198,2 | 363,0 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 34,5▲ | 59,0▼ | −24,3▼ | −27,2▼ | 1,1▲ | 32,8▼ | 34,6▼ |
| 2024 | 29,6▲ | 91,5▲ | −9,7▲ | −9,0▲ | −25,1▼ | 57,3▲ | 81,8▲ |
| 2023 | 13,0▲ | 45,4▲ | −17,7▼ | −17,0▼ | 2,9▲ | 31,3▲ | 27,7▼ |
| 2022 | 4,3 | 40,2 | −4,5 | −4,5 | −26,9 | 8,7 | 35,7 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.6%▲ | 4.1%▲ | 1.95▲ | 0.55▼ | 1.08▲ |
| 2024 | 6.1% | 3.8% | 1.87 | 0.62 | 1.06 |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 19.32▼ | 1.36▼ | 9.15▼ | — |
| 2025 | 22.28▲ | 1.42▲ | 11.06▲ | — |
| 2024 | 18.77 | 1.12 | 9.32 | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |