Bảng phân tích cổ phiếu

TSACông ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn

TSAHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
15.050VND-0.7%
7D -1.6%3M +1.2%1Y +32.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa608,4
P/E19.32
P/B1.36
EV/EBITDA9.15
EPS704
ROE6.6%
ROA4.1%
D/E0.55
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn (TSA) được thành lập vào ngày 29/08/2002, với tiền thân là Công ty Xây lắp Trường Sơn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình điện và sản xuất các sản phẩm từ bê tông. TSA hoạt động trải dài từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ Việt Nam và tập trung trọng điểm ở khu vực phía Bắc với nhiều công trình lớn như: Dự án Đường dây 110kV Bá Thiện- Khai Quang; Dự án Đường dây 500kV Sông Hậu- Đức Hoà; Dự án cấp điện lưới Quốc gia cho Đảo Rều, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, … Ngày 07/01/2026, TSA chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

681,7

Tiền & ĐT24%
Phải thu39%
Tồn kho6%
TS cố định20%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

242,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

681,76.0%

Tiền & ĐT

163,229.2%

Nợ phải trả

242,41.8%

Vốn CSH

439,310.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025713,367,934,227,53.9%704
2024652,759,429,223,53.6%668
2023369,243,313,110,02.7%286
2022469,644,24,33,10.7%88

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025163,2473,4681,7242,4242,4439,3
2024126,3449,3643,1240,8246,9396,2
202368,9381,4585,2203,4212,4372,9
202237,4350,0561,2183,2198,2363,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,559,0−24,3−27,21,132,834,6
202429,691,5−9,7−9,0−25,157,381,8
202313,045,4−17,7−17,02,931,327,7
20224,340,2−4,5−4,5−26,98,735,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.6%4.1%1.950.551.08
20246.1%3.8%1.870.621.06
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.321.369.15
202522.281.4211.06
202418.771.129.32
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu713,3Giá vốn645,5LN gộp67,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng6,4Chi phí quản lý24,0Chi phí tài chính3,3LN hoạt động34,2Biên Hoạt động5%Thuế & khác6,7LN ròng27,5Biên LN ròng4%0,0178,3356,7535,0713,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
247,6Nguồn tiền
Vay mới152,662%
Hoạt động KD59,024%
Tăng vốn34,914%
Cổ tức nhận0,90%
Bán/Mua TS0,30%
214,8Sử dụng
Trả nợ vay167,178%
CapEx24,311%
Cổ tức trả19,39%
Cho vay/Thu hồi4,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,8
123,2Tiền đầu kỳ+59,0CFO−24,3CapEx−2,9ĐT khác+1,1Tài chính156,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo