Bảng phân tích cổ phiếu

TSBCông ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng

TSBHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
23.500VND+0.0%
7D +6.8%3M -5.2%1Y -28.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa158,5
P/E260.80
P/B2.08
EV/EBITDA27.65
EPS311
ROE2.7%
ROA1.7%
D/E0.60
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng (TSB), tiền thân là Nhà máy Ắc quy Tam Bạc được thành lập năm 1960. Năm 2004, công ty được cổ phần hóa. Tháng 04/2015, vốn điều lệ của công ty là 67 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là chuyên sản xuất các loại ắc quy chì, ắc quy tích điện khô, nguyên liệu vật tư cho sản xuất ắc quy. Hiện nay, công ty sản xuất gần 100 chủng loại ắc quy chì axit. Công ty được xây dựng ở Khu công nghiệp xã An Đồng, huyện An Dương, TP.Hải Phòng với tổng diện tích mặt bằng 35.000m2, diện tích nhà xưởng 6.522m2, diện tích kho là 1.828m2. Thị trường tiêu thụ chủ yếu của công ty vẫn là thị trường nội địa. Sản phẩm ắc quy Tia Sáng được phân phối rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc thông qua các Nhà phân phối/Đại lý. Ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước như: Châu Á (Hàn Quốc, Phi-lip-pin, Campuchia, Myanmar, Lào, Yemen, Oman, Syria), Châu Âu (Thụy Điển, Anh, Công hòa Séc), Châu Phi (Angola, Cameroon), Châu Mỹ (Venezuela),... Ngày 19/01/2011, TSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

124,3

Tiền & ĐT19%
Phải thu12%
Tồn kho48%
TS cố định16%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

46,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

124,36.7%

Tiền & ĐT

23,836.3%

Nợ phải trả

46,929.6%

Vốn CSH

77,53.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025192,322,52,62,11.1%311
2024182,126,76,55,22.9%773
2023157,521,95,34,22.7%627
2022182,626,44,43,41.9%511
2021180,125,55,34,62.6%682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523,8102,6124,346,646,977,5
202437,496,3116,636,036,280,4
202320,585,8108,929,429,679,4
20221,274,5102,522,923,778,9
20215,269,4102,621,523,379,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,6−12,7−6,18,53,6−0,7−18,8
20246,59,1−2,0−13,38,64,47,2
20235,318,3−0,4−19,41,40,317,8
20224,40,4−0,9−0,9−3,6−4,0−0,4
20215,48,3−5,9−5,81,33,82,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.7%2.200.601.60
20246.5%4.6%2.680.451.61
20235.3%4.0%2.920.371.49
20224.4%3.4%3.260.301.78
20215.8%4.6%3.230.291.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)260.802.0827.65
202562.711.7024.41
202449.413.2026.94
202382.894.4233.05
202269.623.0522.27
202118.331.068.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng8%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu192,3Giá vốn169,7LN gộp22,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng15,5Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động2,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,5LN ròng2,1Biên LN ròng1%0,048,196,1144,2192,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
193,8Nguồn tiền
Vay mới152,279%
Thu hồi nợ40,021%
Cổ tức nhận1,61%
194,5Sử dụng
Trả nợ vay143,974%
Cho vay/Thu hồi27,114%
Hoạt động KD12,77%
CapEx6,13%
Cổ tức trả4,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
5,9Tiền đầu kỳ−12,7CFO−6,1CapEx+14,5ĐT khác+3,6Tài chính5,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo