Bảng phân tích cổ phiếu

TSCCông ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

TSCHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
2.340VND-6.8%
7D +5.4%3M -8.6%1Y -18.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa460,6
P/E
P/B0.23
EV/EBITDA17.23
EPS-104
ROE-1.0%
ROA-0.6%
D/E0.42
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (TSC) có tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cung ứng vật tư nông nghiệp, giống cây trồng, sản xuất chế biến xuất khẩu rau quả đóng hộp. TSC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Sản phẩm phân bón nhập khẩu từ các nhà phân bón hàng đầu trên thế giới như Agrosin, Mosaic, Yara Asia, Transammonia AG, Mitsubishi Corp và được phân phối trên khắp các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long, miền Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh phân phối ngành hàng tiêu dùng, các mặt hàng nước giải khát và các sản phẩm chăm sóc gia đình và cá nhân thông qua các mạng lưới các công ty con và công ty liên kết. TSC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.554,5

Tiền & ĐT12%
Phải thu26%
Tồn kho3%
TS cố định17%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

1.054,2

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio2.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.554,520.9%

Tiền & ĐT

432,5253.1%

Nợ phải trả

1.054,2121.2%

Vốn CSH

2.500,31.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025747,4162,616,4−4,2-0.6%-104
2024627,3141,546,930,04.8%5
2023474,990,66,8−11,2-2.4%-100
2022897,7175,3−40,6−46,4-5.2%-233
2021517,599,9137,0132,125.5%778

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025432,51.516,93.554,5749,01.054,22.500,3
2024122,51.607,62.940,1322,2476,72.463,4
2023423,31.850,52.974,6456,5488,22.486,4
2022132,61.535,42.723,7207,1226,22.497,6
2021578,01.014,82.303,5274,3288,92.014,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,5675,3−175,9−1.192,9529,511,8499,3
202449,8169,8−293,7−47,2−110,512,1−123,9
20237,4−90,5−44,0−209,9301,61,2−134,5
2022−37,7−517,5−20,8101,3413,1−3,1−538,3
2021137,4−32,3−4,8−49,384,42,8−37,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.0%-0.6%2.030.420.23
20240.1%0.0%4.990.190.21
2023-1.0%-0.7%4.050.200.17
2022-1.8%-1.7%7.410.090.36
20215.9%5.3%3.770.140.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.2317.23
2025-23.170.2420.93
2024540.710.2814.91
2023-32.060.3134.75
2022-15.610.3446.41
202116.611.4479.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng8%
Quản lý DN15%
Tài chính3%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu747,4Giá vốn584,8LN gộp162,6Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng61,2Chi phí quản lý115,0Chi phí tài chính35,4LN hoạt động16,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác16,4LN ròng4,2Biên LN ròng-1%0,0186,9373,7560,6747,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.647,8Nguồn tiền
Vay mới886,754%
Hoạt động KD675,341%
Tăng vốn42,93%
Thu hồi nợ39,02%
Cổ tức nhận3,20%
Bán/Mua TS0,70%
1.636,0Sử dụng
Đầu tư595,036%
Cho vay/Thu hồi464,828%
Trả nợ vay400,224%
CapEx175,911%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,8
30,6Tiền đầu kỳ+675,3CFO−175,9CapEx−1.016,9ĐT khác+529,5Tài chính42,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo