Phân tích cổ phiếu TSG - Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn

TSG UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TSG.

10.000 VND -13.0%
7D -13.0% 3M -13.0% 1Y -46.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 30,7
P/E: 1.16
P/B: 0.96
EV/EBITDA:
EPS: 1.354
ROE: 16.0%
ROA: 6.7%
D/E: 1.61
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn (TSG) có tiền thân là Đoạn Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý, duy tu sửa chữa hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt và xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình thông tin, viễn thông, tín hiệu giao thông. TSG chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần vào tháng 01/2016. TSG là đơn vị được Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giao thực hiện công tác quản lý, duy tu, sữa chữa, các thiết bị, thông tin, tín hiệu, điện thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt phạm vi quản lý từ Thành phố Hồ Chí Minh đến nam ga Diêu Trì thuộc tỉnh Bình Định. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

113,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu57%
Tồn kho23%
TS cố định10%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

69,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

113,024.6%

Tiền & ĐT

5,023.1%

Nợ phải trả

69,844.4%

Vốn CSH

43,22.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025211,227,88,96,93.3%1.354
2024175,326,98,76,73.8%1.302
2023241,341,89,66,72.8%1.484
2022292,037,111,06,32.2%1.417
2021154,033,17,66,34.1%1.485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,095,3113,069,469,843,2
20246,574,990,748,348,342,4
20237,8138,4153,6111,8111,841,8
20227,7117,1132,891,991,940,8
202123,2137,4152,3112,0112,040,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−2,6−2,3−2,13,2−1,5−4,9
20240,07,1−1,5−1,1−7,3−1,35,6
20230,04,50,00,5−4,90,00,0
20220,0−14,5−0,9−0,4−0,6−15,5−15,4
20210,0−3,6−0,7−0,15,41,6−4,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.0%6.7%1.371.612.07
202415.8%5.4%1.551.141.44
202316.1%4.6%1.242.681.69
202215.6%4.4%1.272.252.05
202115.8%5.1%1.232.791.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.160.96
20254.480.714.47
20249.241.457.27
20237.071.135.48
20225.720.893.92
20217.101.114.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN9%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu211,2Giá vốn183,3LN gộp27,8Biên LN gộp13%Chi phí quản lý18,7Chi phí tài chính0,2LN hoạt động8,9Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,0LN ròng6,9Biên LN ròng3%0,052,8105,6158,4211,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,2Nguồn tiền
Vay mới35,099%
Cổ tức nhận0,21%
36,6Sử dụng
Trả nợ vay28,477%
Cổ tức trả3,49%
Hoạt động KD2,67%
CapEx2,36%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
6,5Tiền đầu kỳ−2,6CFO−2,3CapEx+0,2ĐT khác+3,2Tài chính5,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TSG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh