Bảng phân tích cổ phiếu

TT6Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tiến Thịnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tiến Thịnh

TT6UPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.300VND-1.2%
7D +9.2%3M +62.7%1Y +56.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa189,3
P/E11.15
P/B0.76
EV/EBITDA8.51
EPS735
ROE7.4%
ROA3.7%
D/E0.95
Beta1.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh (TT6), tiền thân là Công ty TNHH MTV Chế biến Nông sản Tiến Thịnh, được thành lập từ năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến các loại trái cây nhiệt đới tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long như: chanh dây, thanh long, mãng cầu, xoài, tắc, … Các sản phẩm của công ty hiện được tiêu tại thị trường nội địa và đã xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Iran, Singapore, Tây Ban Nha, Nga, Hà Lan, Mỹ, Canada, … Ngày 02/08/2024, TT6 chính thức giao dịch trên thị trường Upcom. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

488,0

Phải thu52%
Tồn kho21%
TS cố định24%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

237,4

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

488,04.2%

Tiền & ĐT

0,7247.2%

Nợ phải trả

237,40.5%

Vốn CSH

250,69.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025292,948,818,617,76.0%735
2024351,143,215,514,74.2%715
2023298,532,28,28,12.7%461
2022313,044,315,514,04.5%0
2021228,245,815,414,56.3%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,7365,2488,0201,1237,4250,6
20240,2333,0468,3205,2238,5229,9
20231,3249,8383,5138,5168,4215,2
20220,5230,3373,0133,8166,0207,1
20212,2219,0374,1138,0179,9194,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,6−23,5−3,7−3,727,70,5−27,2
202415,5−12,2−16,1−16,127,2−1,1−28,3
20238,6−1,2−1,2−1,23,10,8−2,3
202214,74,0−0,1−0,2−5,7−1,93,9
202115,3−64,00,053,910,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.4%3.7%1.820.950.61
20246.6%3.5%1.621.040.82
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.150.768.510.28
20256.650.477.34
20247.010.456.87
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu292,9Giá vốn244,1LN gộp48,8Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng8,6Chi phí quản lý9,8Chi phí tài chính11,6LN hoạt động18,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác1,0LN ròng17,7Biên LN ròng6%0,073,2146,4219,6292,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
133,4Nguồn tiền
Vay mới133,4100%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
133,0Sử dụng
Trả nợ vay105,780%
Hoạt động KD23,518%
CapEx3,73%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
0,1Tiền đầu kỳ−23,5CFO−3,7CapEx+0,0ĐT khác+27,7Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo