Bảng phân tích cổ phiếu

TTBCông ty Cổ phần TTBGROUP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần TTBGROUP

TTBUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa182,7
P/E943.34
P/B0.18
EV/EBITDA55.87
EPS2
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.95
Beta1.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần TTBGROUP (TTB), tiền thân là Doanh nghiệp Tư nhân Công nghiệp và Thương mai Tiến Bộ, được thành lập năm 1998. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung vào các lĩnh vực như bất động sản, kinh doanh thương mại sắt thép, sản xuất quả cầu lông. Công ty giữ vị trí dẫn đầu trong lĩnh vực Đầu tư Chung cư - Bất động sản, lĩnh vực sản xuất cầu lông tại Thái Nguyên. Một số công trình xây dựng lớn mà công ty đã triển khai xây dựng như: Dự án TBCO Riverside, Dự án Đất Vượng, Dự án Green Park Hill, Dự án TTB One... Hiện tại TTB đang thực hiện dự án Green City Bắc Giang, dự án chung cư lớn nhất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.053,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu49%
Tồn kho9%
TS cố định1%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

1.002,6

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.053,55.5%

Tiền & ĐT

40,970.1%

Nợ phải trả

1.002,615.0%

Vốn CSH

1.050,937.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025194,924,40,20,20.1%2
202443,93,2−88,5−88,5-201.6%-871
202370,06,1−16,9−17,2-24.6%-169
2022875,015,5−18,8−19,0-2.2%-203
20211.351,321,816,17,00.5%135

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,91.221,42.053,5971,01.002,61.050,9
2024136,91.178,11.947,01.129,51.179,8767,2
2023134,91.301,61.969,01.013,81.113,3855,7
2022180,91.391,02.040,61.074,91.167,7872,9
202185,4682,91.413,3860,1860,1553,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,2127,9−65,5−65,4−25,137,362,4
2024−88,548,1−2,935,1−81,31,945,2
2023−17,230,7−0,14,0−39,6−4,930,6
2022−19,0−360,1−3,3−258,8591,0−28,0−363,4
202111,5231,2−90,953,8−321,4−36,4140,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%1.260.950.10
20240.0%0.0%1.360.890.07
2023-0.2%-0.1%1.530.880.06
20220.3%0.2%1.550.880.83
20211.9%0.7%0.851.630.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)943.340.1855.87
2025964.230.1744.92
20243246.160.1754.88
2023-111.140.1736.44
202281.270.23156.25
202185.511.00108.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng2%
Quản lý DN8%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu194,9Giá vốn170,5LN gộp24,4Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng4,1Chi phí quản lý16,1Chi phí tài chính4,0LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,048,797,5146,2194,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
235,7Nguồn tiền
Hoạt động KD127,954%
Vay mới107,846%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
198,4Sử dụng
Trả nợ vay132,967%
CapEx65,533%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,3
3,6Tiền đầu kỳ+127,9CFO−65,5CapEx+0,0ĐT khác−25,1Tài chính40,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo