Bảng phân tích cổ phiếu

TTCCông ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh

TTCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +51.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa53,5
P/E8.18
P/B0.45
EV/EBITDA
EPS467
ROE2.4%
ROA1.9%
D/E0.19
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh (TTC), tiền thân là Nhà máy Gạch men Thanh Thanh thuộc sở hữu của một nhóm chủ người Hoa, được khởi công xây dựng từ năm 1969 và đưa vào sản xuất năm 1973. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và kinh doanh gạch men ceramic và granite; Sản xuất và mua bán các loại vật liệu xây dựng, xuất khẩu vật tư xây dựng... Công ty có hệ thống trên 100 điểm bán hàng rộng khắp tại các tỉnh thành trong khu vực các tỉnh Miền Bắc, Miền Trung và Khu vực Đồng bằng Sông cửu Long và xuất khẩu sang các nước Thái Lan, Campuchia, Srilanka, Hàn Quốc, Pakistan.v.v... Các công xưởng của công ty có tổng cộng 5 dây chuyền sản xuất có công suất thiết kế với sản lượng đạt 5,5 triệu m2/năm. Ngày 07/01/2010, TTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

137,8

Tiền & ĐT74%
Phải thu16%
Tồn kho7%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

21,6

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio6.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.97x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

137,814.4%

Tiền & ĐT

101,8253.5%

Nợ phải trả

21,651.6%

Vốn CSH

116,20.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025129,2−3,4−26,42,82.1%467
2024172,523,93,73,01.8%513
2023227,631,08,37,63.3%1.275
2022313,143,314,311,53.7%1.937
2021238,236,915,912,75.3%2.136

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025101,8133,7137,820,521,6116,2
202428,8148,1160,942,644,6116,3
202339,5169,6187,065,167,1119,8
202233,5160,8183,358,860,8122,5
202151,3151,9178,454,456,5121,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,643,00,0−45,2−2,4−4,60,0
20243,9−1,20,00,7−9,6−10,10,0
20239,56,4−2,13,0−2,27,24,2
202214,4−4,7−1,6−0,9−8,9−14,4−6,2
202115,933,90,00,3−7,227,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.9%6.530.190.86
20242.6%1.8%3.480.380.99
20236.3%4.1%2.610.561.23
20229.4%6.4%2.740.501.73
202110.4%6.7%2.790.461.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.180.45
202521.410.51-0.81
202417.360.453.96
20238.780.563.71
20225.950.561.99
20218.120.844.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng3%
Quản lý DN12%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu129,2Giá vốn132,6LN gộp3,4Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý16,1Chi phí tài chính3,1LN hoạt động26,4Biên Hoạt động-20%LN ròng2,8Biên LN ròng2%0,032,364,696,9129,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
78,6Nguồn tiền
Hoạt động KD43,055%
Bán/Mua TS34,344%
Vay mới0,71%
Cổ tức nhận0,51%
83,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi80,096%
Cổ tức trả2,43%
Trả nợ vay0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
22,6Tiền đầu kỳ+43,0CFO+0,0CapEx−45,2ĐT khác−2,4Tài chính18,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo