Bảng phân tích cổ phiếu

TTECông ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

TTEHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
33.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -13.3%1Y -9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa965,8
P/E10.63
P/B2.52
EV/EBITDA10.23
EPS3.029
ROE26.1%
ROA10.1%
D/E1.10
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát, được thành lập năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện với tổng sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 176,6 triệu kwh. TTE hiện đang trực tiếp vận hành 4 nhà máy thủy điện: Nhà máy thủy điện Đăk Ne, Nhà máy thủy điện Tà Vi, Nhà máy thủy điện Đăk Pia và Nhà máy thủy điện Đăk Bla1. Tổng công suất phát điện của các nhà máy đạt 28,3 MW/h. Khu vực hoạt động chính của công ty là 2 tỉnh Kon Tum và Quảng Nam. Cổ phiếu TTE chính thức giao dịch trên sàn HOSE vào ngày 10/12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

797,1

Phải thu6%
TS cố định84%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

417,8

Nợ NH46%
Nợ DH54%

Thanh khoản

Current Ratio0.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

797,113.0%

Tiền & ĐT

0,397.4%

Nợ phải trả

417,833.0%

Vốn CSH

379,329.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025142,984,483,386,860.7%3.029
2024122,067,8−12,9−18,7-15.4%-665
2023142,788,15,2−1,7-1.2%-65
2022153,1100,328,121,814.2%755
2021143,391,725,927,819.4%964

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,344,7797,1191,3417,8379,3
202410,334,2915,9144,0623,4292,5
202340,9300,41.250,1190,2929,0321,1
20222,783,41.336,1129,31.014,6321,4
202158,597,81.098,697,5799,0299,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202582,9167,9−0,494,3−272,2−10,0167,4
2024−14,050,9−0,33,8−85,3−30,650,6
20234,781,80,05,0−48,538,30,0
202226,815,9−0,3−14,1−57,6−55,815,7
202125,779,2−1,1−173,8135,540,978,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.1%10.1%0.231.100.17
2024-6.3%-1.7%0.242.130.11
2023-0.6%-0.1%1.582.890.11
20226.9%1.8%0.643.160.13
20212.4%0.7%0.672.350.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.632.5210.23
202511.192.5912.45
2024-56.193.7116.22
2023-134.700.797.44
202213.910.957.63
202121.381.999.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN5%
Tài chính35%
Thuế3%
Lợi nhuận61%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu142,9Giá vốn58,6LN gộp84,4Biên LN gộp59%Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính14,8LN hoạt động83,3Biên Hoạt động58%LN ròng86,8Biên LN ròng61%0,035,771,5107,2142,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
262,6Nguồn tiền
Hoạt động KD167,964%
Thoái vốn94,736%
Cổ tức nhận0,00%
272,6Sử dụng
Trả nợ vay272,2100%
CapEx0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,0
10,3Tiền đầu kỳ+167,9CFO−0,4CapEx+94,7ĐT khác−272,2Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo