Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) tiền thân là Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành thành lập năm 2000 và chuyển thành công ty cổ phần năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ gỗ. Sản phẩm chính của công ty được chia thành 4 nhóm sản phẩm: đồ gỗ nội thất, đồ gỗ ngoại thất, ván sàn gỗ và các sản phẩm khác như gỗ xẻ S4S, các chi tiết nhỏ bằng gỗ. Gỗ Trường Thành xuất khẩu khoảng 85% sản lượng sản phẩm gỗ đến hơn 30 quốc gia trên toàn thế giới, cụ thể là Châu Âu (Anh, Pháp, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha), Nhật Bản, Hoa Kỳ, Úc. Đối với thị trường trong nước,công ty duy trì được mạng lưới Đại lý cấp 1 và cửa hàng tự doanh tại Đà Nẵng, Nha Trang, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Vũng Tàu và Long Xuyên. Ngày 18/02/2008, TTF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
2.838,8
Tổng nợ phải trả
2.449,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.241,9▲ | 212,2▲ | −33,5▲ | 10,5▲ | 0.8%▲ | 27▲ |
| 2024 | 1.223,3▼ | 126,4▼ | −33,7▲ | 7,3▲ | 0.6%▲ | 15▲ |
| 2023 | 1.560,5▼ | 253,4▼ | −41,4▼ | −144,2▼ | -9.2%▼ | -325▼ |
| 2022 | 2.001,3▲ | 307,6▲ | −18,6▲ | −1,2▼ | -0.1%▼ | 8▲ |
| 2021 | 1.607,0▲ | 274,9▲ | −20,1▲ | 2,5▼ | 0.2%▼ | -27▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 155,7▲ | 1.573,6▲ | 2.838,8▲ | 1.029,7▲ | 2.449,6▲ | 389,2▼ |
| 2024 | 121,1▼ | 1.360,6▼ | 2.792,4▼ | 956,5▼ | 2.392,6▼ | 399,8▲ |
| 2023 | 212,1▼ | 1.820,8▼ | 2.850,5▼ | 1.517,7▲ | 2.583,3▲ | 267,1▼ |
| 2022 | 216,6▼ | 1.944,6▼ | 3.006,1▲ | 1.503,5▼ | 2.573,2▲ | 432,9▼ |
| 2021 | 264,4▲ | 2.089,7▲ | 2.838,3▲ | 2.341,5▼ | 2.383,1▼ | 455,3▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,5▲ | −194,5▼ | −23,3▲ | 35,0▲ | 112,5▲ | −47,0▼ | −217,8▼ |
| 2024 | 7,7▲ | −82,0▼ | −89,7▲ | −12,3▲ | 55,9▼ | −38,4▼ | −171,7▲ |
| 2023 | −111,4▼ | 38,0▼ | −396,7▼ | −420,6▼ | 356,3▲ | −26,4▲ | −358,7▼ |
| 2022 | −0,1▼ | 253,0▲ | −89,1▲ | −322,7▼ | −5,3▼ | −75,0▼ | 163,9▲ |
| 2021 | 1,7▼ | −252,9▼ | −101,3▼ | −91,4▼ | 512,0▲ | 167,7▲ | −354,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.0%▲ | 0.4%▲ | 1.53▲ | 6.29▲ | 0.44▲ |
| 2024 | 1.6%▲ | 0.2%▲ | 1.42▲ | 5.98▼ | 0.43▼ |
| 2023 | -28.9%▼ | -4.6%▼ | 1.20▼ | 9.67▲ | 0.53▼ |
| 2022 | 0.8% | 0.1%▲ | 1.29▲ | 5.94▲ | 0.68▲ |
| 2021 | 0.0% | -1.2%▼ | 0.58▼ | -5.61▼ | 0.62▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | 3.03▲ | 47.96▲ | — |
| 2025 | 99.46▼ | 2.92▲ | 45.07▼ | — |
| 2024 | 168.00▲ | 2.68▼ | 80.90▲ | — |
| 2023 | -12.74▼ | 4.24▲ | 21.39▲ | — |
| 2022 | 537.56▲ | 3.24▼ | 13.98▼ | — |
| 2021 | -462.44▼ | 9.31 | 141.38▲ | — |
🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 18 cờ đỏ (Đòn bẩy tài chính cao, Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 18/1. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.
Mức rủi ro Rất cao với điểm 100/100. Có yếu tố chặn mua: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10); Có 11 cờ đỏ nghiêm trọng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết