Bảng phân tích cổ phiếu

TTHCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành

TTHHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
2.300VND-4.2%
7D +0.0%3M -11.5%1Y -17.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa86,0
P/E
P/B0.22
EV/EBITDA
EPS-264
ROE-2.4%
ROA-1.8%
D/E0.20
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành (TTH) có tiền thân là Công ty TNHH Tiến Thành được thành lập năm 1994. Bên cạnh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, Tiến Thành còn hoạt động kinh doanh thời trang và đầu tư kinh doanh bất động sản. Tiến Thành chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2003. TTH là đơn vị nhập khẩu và phân phối các sản phẩm thời trang thương hiệu Valentino Creations (Italia), phân phối thép, quặng sắt tại thị trường Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia sản xuất gia công hàng thủ công mỹ nghệ và gia công vàng mã. TTH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX) từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

481,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu87%
TS cố định5%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

81,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

481,425.4%

Tiền & ĐT

8,641.7%

Nợ phải trả

81,765.3%

Vốn CSH

399,72.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025578,98,3−10,3−9,9-1.7%-264
2024783,138,5−12,9−16,0-2.0%-429
2023857,872,822,819,32.3%517
2022462,59,1−2,9−1,8-0.4%-48
2021252,013,50,70,70.3%19

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,6428,6481,481,781,7399,7
202414,7611,4645,1235,0235,0410,1
20238,1646,6657,1230,9230,9426,2
202223,6714,0786,5379,7379,7406,9
202150,2542,6684,9265,2276,2408,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−9,913,2−0,4−19,30,0−6,112,8
2024−14,4−0,9−23,97,40,06,5−24,8
202322,8−91,60,076,20,0−15,40,0
2022−1,720,90,018,9−66,5−26,70,0
20210,723,90,00,01,325,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.4%-1.8%5.250.201.03
2024-3.8%-2.5%2.600.571.20
20234.6%2.7%2.800.541.19
2022-0.4%-0.2%1.880.930.63
2021-1.2%-0.9%2.560.370.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.22
2025-8.700.22-7.91
2024-5.590.22-6.28
20238.710.398.56
2022-41.440.18-24.10
2021310.180.5524.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu578,9Giá vốn570,6LN gộp8,3Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng5,2Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính0,0LN hoạt động10,3Biên Hoạt động-2%LN ròng9,9Biên LN ròng-2%0,0144,7289,4434,2578,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,7Nguồn tiền
Hoạt động KD13,296%
Bán/Mua TS0,54%
Cổ tức nhận0,00%
19,8Sử dụng
Đầu tư19,498%
CapEx0,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,1
14,7Tiền đầu kỳ+13,2CFO−0,4CapEx−18,9ĐT khác8,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo