Bảng phân tích cổ phiếu

TTLTổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần

TTLHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.300VND+0.0%
7D -13.1%3M -11.0%1Y -3.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa305,5
P/E6.41
P/B0.51
EV/EBITDA4.33
EPS1.201
ROE8.8%
ROA1.6%
D/E4.24
Beta0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long, được thành lập vào năm 1973. Tổng Công ty hoạt động trong 03 lĩnh vực chính bao gồm: (i) Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp, (ii) Cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi và (iii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực xây lắp là ngành nghề truyền thống, đóng góp phần lớn vào tổng doanh thu hàng năm của TTL. Hiện tại, TTL cũng đang tập trung mở rộng thị trường để xây lắp các công trình tại địa bàn các tỉnh Miền Trung. Các công trình tiêu biểu của TTL bao gồm: Cầu Thăng Long, Cầu Hoàng Long và cầu Hàm Rồng gói thầu số 4 (giá trị hợp đồng 165,5 tỷ đồng), Gói thầu 1 đoạn Hà Nội – Vinh (310 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km164+000 – Km321+000 tỉnh Thanh Hóa-Quảng Trị (677 tỷ đồng), Dự án đường ô tô cao tốc thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương (1.200 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường vành đai 3 – Giai đoạn 2 – gói thầu 3 (1.338 tỷ đồng). Năm 2018, TTL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.524,6

Tiền & ĐT18%
Phải thu43%
Tồn kho21%
TS cố định5%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

2.852,5

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.524,628.5%

Tiền & ĐT

637,118.5%

Nợ phải trả

2.852,534.4%

Vốn CSH

672,18.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.844,9194,478,465,73.6%1.201
20241.664,9127,46,22,20.1%-187
20231.459,5166,935,829,22.0%564
20221.496,374,110,08,70.6%118
20211.262,568,90,912,61.0%310

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025637,13.021,93.524,62.633,32.852,5672,1
2024537,82.425,32.743,52.101,82.123,1620,4
2023379,22.421,22.818,12.105,62.183,0635,1
2022203,41.790,62.276,61.566,81.670,8605,8
2021108,01.628,72.198,01.355,31.590,3607,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202578,2−167,4−0,9−63,8261,330,1−168,3
20245,0144,8−0,35,411,3161,4144,5
202334,536,0−5,65,3114,0155,330,4
202211,1−158,0−18,260,1185,587,6−176,2
202115,2−268,3−6,29,577,7−181,1−274,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%1.6%1.154.240.59
2024-1.4%-0.3%1.153.420.60
20234.4%0.9%1.153.440.57
20220.8%0.2%1.142.760.67
20212.3%0.7%1.202.590.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.410.514.330.17
20256.910.594.94
2024-42.240.618.04
202314.540.627.65
202279.110.7418.04
202146.071.1214.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.844,9Giá vốn1.650,5LN gộp194,4Biên LN gộp11%Chi phí quản lý68,2Chi phí tài chính52,3LN hoạt động78,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác12,7LN ròng65,7Biên LN ròng4%0,0461,2922,51.383,71.844,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.419,7Nguồn tiền
Vay mới1.370,197%
Thu hồi nợ43,33%
Cổ tức nhận5,90%
Bán/Mua TS0,40%
1.389,6Sử dụng
Trả nợ vay1.094,079%
Hoạt động KD167,412%
Cho vay/Thu hồi112,58%
Cổ tức trả14,01%
CapEx0,90%
Thuê TC0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,1
479,4Tiền đầu kỳ−167,4CFO−0,9CapEx−62,9ĐT khác+261,3Tài chính509,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo