Bảng phân tích cổ phiếu

TTPCông ty Cổ phần Bao bì Tân Tiến
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Tân Tiến

TTPDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
40.700VND-0.7%
7D -11.5%3M -49.1%1Y +2.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa550,2
P/E4.16
P/B0.73
EV/EBITDA3.10
EPS11.300
ROE14.3%
ROA9.9%
D/E0.41
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến (TTP) có tiền thân là Việt Nam Nhựa Dẻo Công Ty, được thành lập vào năm 1966. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và mua bán sản phẩm bao bì và vật tư, nguyên phụ liệu ngành nhựa. TTP chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty có 01 nhà máy chế bản, 02 nhà máy bao bì và 01 chi nhánh tại Hà Nội. Sản phẩm chủ yếu của TTP là bao bì nhựa phức hợp gia công cho các đơn vị sản xuất khác, trong đó bao bì thực phẩm và hàng tiêu dùng chiếm 80%. Ngoài ra, Công ty triển khai in gia công cho một số đơn vị khác. TPP đã xây dựng và duy trì được mối quan hệ khách hàng lớn như Unilever Việt Nam, Ajinomoto, Vedan, Miwon, Acecook, Trung Nguyên, Kinh Đô, Bayer Vietnam, Vinamilk.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.596,3

Tiền & ĐT51%
Phải thu20%
Tồn kho13%
TS cố định9%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

460,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.596,37.3%

Tiền & ĐT

809,064.4%

Nợ phải trả

460,84.8%

Vốn CSH

1.135,613.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20231.733,9249,4200,4152,88.8%11.300
20221.930,6145,566,545,92.4%3.396
20211.899,375,9−9,3−11,2-0.6%-827
20201.780,8247,7184,6145,28.2%10.739
20191.763,5226,9145,4111,86.3%8.271

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023809,01.339,21.596,3455,3460,81.135,6
2022492,21.192,91.487,3478,0484,21.003,1
2021416,41.167,51.509,3525,0531,8977,5
2020496,21.139,21.516,7500,9507,71.008,9
2019364,21.016,11.348,8471,1478,2870,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023195,2318,9−9,1−318,5−20,3−19,9309,9
202267,977,5−10,0−49,3−20,38,067,6
2021−12,4−57,7−31,076,8−20,3−1,1−88,7
2020182,0194,4−79,5−192,7−6,8−5,0114,9
2019141,8204,7−12,7−161,0−6,836,9192,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202314.3%9.9%2.940.411.12
20224.6%3.1%2.500.481.29
2021
202015.4%10.1%2.270.501.24
201913.7%8.6%2.160.551.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)4.160.733.100.38
202310.531.427.85
20227.950.363.00
2021
20206.200.803.71
20192.880.331.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu1.733,9Giá vốn1.484,5LN gộp249,4Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng49,2Chi phí quản lý41,9Chi phí tài chính42,0LN hoạt động200,4Biên Hoạt động12%Thuế & khác47,6LN ròng152,8Biên LN ròng9%0,0433,5867,01.300,51.733,9

Nguồn tiền & sử dụng

2023
815,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ469,358%
Hoạt động KD318,939%
Cổ tức nhận27,03%
Bán/Mua TS0,20%
835,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi806,096%
Cổ tức trả20,32%
CapEx9,11%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2023 19,9
42,9Tiền đầu kỳ+318,9CFO−9,1CapEx−309,5ĐT khác−20,3Tài chính23,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo