Bảng phân tích cổ phiếu

TTSCông ty Cổ phần Cán thép Thái Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung

TTSUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
14.600VND+13.2%
7D +13.2%3M +105.6%1Y +239.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa741,7
P/E
P/B2.43
EV/EBITDA11.40
EPS45
ROE0.8%
ROA0.2%
D/E2.42
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS) được thành lập vào năm 2008. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản suất và kinh doanh thép cán với những sản phẩm chính là thép cốt bê tông cán nóng, bao gồm thép cán tròn trơn, thép thanh vằn có đường kính từ D10mm – D50mm, mang nhãn hiệu TTR. TTS hiện đang quản lý và vận hành nhà máy cán thép với công suất 500.000 tấn/năm được đầu tư xây dựng trên diện tích 5,3 ha với tổng mức đầu tư là 1,270 tỷ đồng. Nhà máy sử dụng dây truyền công nghệ hiện đại và đồng bộ của được cung cấp và lắp đặt bởi Tập đoàn Danieli (Italia). TTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.053,4

Phải thu38%
Tồn kho3%
TS cố định56%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

745,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.053,418.3%

Tiền & ĐT

0,280.8%

Nợ phải trả

745,824.2%

Vốn CSH

307,60.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.969,137,22,62,30.0%45
20245.338,156,012,511,20.2%221
20234.171,659,48,82,90.1%58
20225.471,460,57,82,70.0%53
20216.067,075,213,88,90.1%175

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,2437,81.053,4745,8745,8307,6
20240,9608,41.288,6983,4983,4305,3
20236,6452,41.193,5816,5898,7294,7
20224,4521,81.315,2895,21.023,4291,8
20213,6508,41.354,3867,01.065,2289,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,382,6−1,1−1,1−82,2−0,781,5
202414,169,20,00,0−74,9−5,70,0
20236,334,90,00,0−32,72,20,0
20225,660,0−0,3−0,3−58,90,859,8
202113,991,9−0,3−0,3−90,11,691,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.2%0.592.425.10
20243.7%0.9%0.623.214.30
20231.0%0.2%0.553.053.33
20220.9%0.2%0.583.514.10
20215.1%1.0%0.603.814.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.4311.40
2025220.651.658.43
202418.110.665.38
2023158.581.599.18
2022151.421.418.39
202152.461.628.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.969,1Giá vốn5.931,9LN gộp37,2Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính21,3LN hoạt động2,6Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,3LN ròng2,3Biên LN ròng0%0,01.492,32.984,64.476,85.969,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
817,6Nguồn tiền
Vay mới735,090%
Hoạt động KD82,610%
Cổ tức nhận0,00%
818,3Sử dụng
Trả nợ vay817,2100%
CapEx1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
0,9Tiền đầu kỳ+82,6CFO−1,1CapEx+0,0ĐT khác−82,2Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo