Bảng phân tích cổ phiếu

TTZCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung

TTZUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa13,6
P/E
P/B0.21
EV/EBITDA7.39
EPS-139
ROE-1.6%
ROA-1.4%
D/E0.15
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (TTZ), tiền thân là Công ty TNHH Tiến Trung được thành lập vào năm 2003. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là công ty cổ phần. Hoạt động chính của công ty là khai thác cát, đá, sỏi để cung cấp cho các công trình xây dựng như giao thông đường bộ, xây dựng thủy lợi, các công trình xây dựng trong địa bàn tỉnh Thái Bình; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; San lấp mặt bằng, đào đắp bằng máy xúc và máy ủi... Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong hoạt động khai thác, cho thuê kho bãi, TTZ hiện đang khai thác hơn 4.000m2 kho bãi, 5.000 m2 cảng. Song song với đó, với điều kiện địa lý thuận lợi, nằm gần cảng Trà Lý, đây là khu vực cảng mặt nước có độ sâu khoảng 15 – 20m, cho phép tàu có trọng tải tối đa khoảng 5.000 tấn vào cảng. Ngày 07/02/2024, TTZ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

75,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu11%
Tồn kho15%
TS cố định27%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

9,9

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio2.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

75,90.2%

Tiền & ĐT

0,671.3%

Nợ phải trả

9,94.2%

Vốn CSH

66,00.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20233,70,7−0,8−1,1-28.1%-139
20225,21,7−0,2−2,3-44.1%-304
20215,82,20,50,813.4%103
20200,30,2−3,8−5,9-1931.2%-778
201911,20,5−3,4−3,4-30.4%-452

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,622,675,98,59,966,0
20222,120,476,18,19,566,5
20213,021,980,111,211,268,8
20203,419,379,311,311,368,1
20191,050,291,117,317,373,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−1,0−2,0−0,5−0,51,0−1,5−2,5
2022−2,33,1−0,1−0,1−3,8−0,92,9
20210,72,7−1,4−1,4−1,7−0,41,3
2020−5,45,20,00,2−3,12,40,0
2019−3,3−6,80,02,84,30,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023-1.6%-1.4%2.650.150.05
2022-3.4%-3.0%2.520.140.07
2021-0.2%-0.2%1.790.160.07
2020-8.3%-6.9%1.720.170.00
2019-4.5%-3.7%3.740.230.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.217.39
2023-12.970.217.57
2022-5.930.205.17
2021-296.470.5321.44
2020-3.980.34-22.41
2019-3.760.17-13.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng6%
Quản lý DN34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu3,7Giá vốn3,0LN gộp0,7Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý1,3LN hoạt động0,8Biên Hoạt động-21%LN ròng1,1Biên LN ròng-28%0,00,91,92,83,7

Nguồn tiền & sử dụng

2023
1,0Nguồn tiền
Vay mới1,0100%
2,5Sử dụng
Hoạt động KD2,081%
CapEx0,519%

Dòng tiền đi đâu?

2023 1,5
2,1Tiền đầu kỳ−2,0CFO−0,5CapEx+1,0Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TTZ (UPCOM) - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung | MimeFin