Phân tích cổ phiếu TUG - Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng

TUG UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TUG.

24.000 VND +9.6%
7D +17.1% 3M +26.3% 1Y +69.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 129,0
P/E: 3.33
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.453
ROE: 11.7%
ROA: 7.7%
D/E: 0.63
Beta: -0.41
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng (TUG) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Xếp dỡ và Vận tải Thủy trực thuộc Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng (Nay là Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng)  vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực lai dắt, hỗ trợ tàu ra vào cảng, và cung cấp dịch vụ vận tải, bốc xếp hàng hóa. TUG là doanh nghiệp chiếm vị thế số 1 trong lĩnh vực lai dắt, hỗ trợ tàu biển ra vào cảng Hải Phòng và các cảng biển khác trên địa bàn Thành phố Hải Phòng với sản lượng trung bình từ 9-12 triệu CvH/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia ứng phó sự cố tràn dầu tại các Cảng thuộc khu vực Hải Phòng và các vùng lân cận. TUG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 21/02/2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

146,8

Tiền & ĐT17%
Phải thu11%
Tồn kho1%
Khác70%

Tổng nợ phải trả

56,5

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio1.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.95x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

146,879.8%

Tiền & ĐT

25,175.8%

Nợ phải trả

56,5151.2%

Vốn CSH

90,352.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025102,525,011,18,78.5%2.453
202499,921,610,28,08.0%2.957
202394,620,010,68,89.3%3.245
202295,022,410,213,314.0%4.926
202194,722,010,38,18.6%2.998

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,150,6146,826,456,590,3
202414,375,481,718,922,559,2
202350,272,075,720,320,355,4
202242,363,568,317,217,251,1
202132,647,954,712,712,742,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,149,6−90,6−90,151,310,8−41,0
202410,2−38,4−0,40,52,0−35,9−38,8
202311,17,5−0,513,1−1,618,97,0
202216,74,00,0−3,7−1,6−1,30,0
202110,26,20,00,6−2,74,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%7.7%1.920.630.90
202413.9%10.1%4.000.381.27
202316.4%12.2%3.550.371.31
202228.6%21.6%3.680.341.54
202121.3%16.2%3.370.351.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.330.03
20259.611.2210.83
20246.100.823.91
20235.390.85-0.32
20225.341.030.93
20216.071.171.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN14%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu102,5Giá vốn77,5LN gộp25,0Biên LN gộp24%Chi phí quản lý14,4Chi phí tài chính0,5LN hoạt động11,1Biên Hoạt động11%Thuế & khác2,4LN ròng8,7Biên LN ròng9%0,025,651,276,9102,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
103,1Nguồn tiền
Hoạt động KD49,648%
Vay mới26,526%
Tăng vốn26,526%
Cổ tức nhận0,51%
92,3Sử dụng
CapEx90,698%
Cổ tức trả1,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,8
14,3Tiền đầu kỳ+49,6CFO−90,6CapEx+0,5ĐT khác+51,3Tài chính25,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TUG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh